单据: chứng từ hóa đơn
Nghĩa tiếng Anh (English): receipt, voucher, commercial document
Nét viết & luyện viết chữ 单据
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “单据” (dānjù) có âm Hán Việt là “ĐƠN CỨ”, thuộc bộ thủ 丷, mang nghĩa chính là “chứng từ hóa đơn”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đơn, lẻ, một mình; hóa đơn, danh sách; đơn chiếc
căn cứ vào, theo như; chiếm giữ; bằng chứng
Câu ví dụ với từ “单据”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这是“单据”的一个常用表达。
Zhè shì "dānjù" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "chứng từ hóa đơn".”
Từ “单据” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn