买东西一定要懂得杀价。
mǎi dōngxi yīdìng yào dǒngde shājià.
“Mua đồ nhất định phải biết trả giá.”
Chủ đề Tiền tệ gồm 960 từ vựng, được chia thành 40 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
买东西一定要懂得杀价。
mǎi dōngxi yīdìng yào dǒngde shājià.
“Mua đồ nhất định phải biết trả giá.”
他赚了很多钱。
tā zhuàn le hěn duō qián 。
“Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền.”
尽量压低进价。
Jǐnliàng yā dī jìnjià.
“Cố gắng hạ thấp giá nhập hàng càng nhiều càng tốt.”
我已经付定银三百元了。
Wǒ yǐjīng fù dìng yín sān bǎi yuán le
“Tôi đã đặt cọc 300 nhân dân tệ rồi”
广大科研骨干党员始终坚守入党初心,按时足额交纳党费,以严谨务实的实际行动践行科学家精神。
Guǎng dà kē yán gǔ gàn dǎng yuán shǐ zhōng jiān shǒu rù dǎng chū xīn, àn shí zú é jiāo nà dǎng fèi, yǐ yán jǐn wù shí de shí jì xíng dòng jiàn xíng kē xué jiā jīng shén.
“Đông đảo đảng viên nòng cốt nghiên cứu khoa học luôn giữ vững tâm nguyện ban đầu khi vào Đảng, đóng nộp nộp tiền đảng phí đầy đủ đúng hạn, bằng hành động thực tế thực chất nghiêm cẩn thực hành tinh thần nhà khoa học.”
在大科学装置超高洁净特种钛合金真空室采购合同中,双方依法约定了定金条款以确保超精密工期按时交付。
Zài dà kē xué zhuāng zhì chāo gāo jié jìng tè zhǒng tài hé jīn zhēn kōng shì cǎi gòu hé tóng zhōng, shuāng fāng yī fǎ yuē dìng le dìng jīn tiáo kuǎn yǐ què bǎo chāo jīng mì gōng qī àn shí jiāo fù.
“Trong hợp đồng mua sắm buồng chân không hợp kim titan đặc chủng siêu sạch của thiết bị khoa học lớn, hai bên đã thỏa thuận theo pháp luật điều khoản tiền đặt cọc tiền cọc để bảo đảm tiến độ thi công siêu chính xác được bàn giao đúng hạn.”
售票员在窗口售票。
shòupiàoyuán zài chuāngkǒu shòupiào.
“Nhân viên bán vé đang bán vé ở cửa sổ.”
我国现代高效完备的制造业全产业链体系,为全球广大消费者源源不断提供了物美价廉的高品质工业产品。
Wǒ guó xiàn dài gāo xiào wán bèi de zhì zào yè quán chǎn yè liàn tǐ xì, wèi quán qiú guǎng dà xiāo fèi zhě yuán yuán bù duàn tí gōng le wù měi jià lián de gāo pǐn zhì gōng yè chǎn pǐn.
“Hệ thống toàn chuỗi ngành sản xuất chế tạo hiện đại hoàn bị hiệu quả cao của nước ta đã liên tục không ngừng cung ứng các sản phẩm công nghiệp chất lượng cao vừa tốt vừa rẻ giá cả phải chăng cho đông đảo người tiêu dùng trên toàn cầu.”
由于公司财务出现严重问题,法院已经依法冻结了他们的资金账户。
yóu yú gōng sī cái wù chū xiàn yán zhòng wèn tí , fǎ yuàn yǐ jīng yī fǎ dòng jié le tā men de zī jīn zhàng hù 。
“Do tài chính công ty gặp vấn đề nghiêm trọng, tòa án đã phong tỏa tài khoản quỹ của họ theo pháp luật.”
企业应当在每个季度初按时向税务局申报税收。
qǐ yè yīng dāng zài měi gè jì dù chū àn shí xiàng shuì wù jú shēn bào shuì shōu 。
“Doanh nghiệp phải kê khai nộp thuế đúng hạn lên cơ quan thuế vào đầu mỗi quý.”
他选择的支付方式很简单。
tā xuǎnzé de zhīfù fāngshì hěn jiǎndān.
“Anh ta chọn cách thanh toán rất đơn giản.”
贫贱不移 (不因贫贱而改变志向)。
pínjiànbùyí (bù yīn pínjiàn ér gǎibiàn zhìxiàng)。
“Dù nghèo khổ cũng không thay đổi.”
买这套三居室公寓需要准备百分之三十的首付款。
mǎi zhè tào sān jū shì gōng yù xū yào zhǔn bèi bǎi fēn zhī sān shí de shǒu fù kuǎn 。
“Mua căn hộ ba phòng ngủ này cần chuẩn bị ba mươi phần trăm tiền thanh toán đợt đầu.”
欧盟推行自由贸易政策。
Ōuméng tuīxíng zìyóu màoyì zhèngcè.
“EU thực hiện chính sách thương mại tự do.”
他已按时缴纳税款。
Tā yǐ ànshí jiǎonà shuìkuǎn.
“Anh ta đã đúng hạn nộp khoản thuế.”
这里能用微信支付吗?
zhèlǐ néng yòng wēixìn zhīfù ma?
“Ở đây thanh toán bằng Wechat được không?”
这是“算账”的一个常用表达。
Zhè shì "suànzhàng" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tính tiền, thanh toán".”
携手应对国际金融危机,共克时艰。
Xiéshǒu yìngduì guójì jīnróng wéijī, gòng kè shí jiān
“Chung tay đối phó với khủng hoảng tài chính quốc tế và cùng nhau khắc phục, vượt qua khó khăn”
经合组织发布报告。
Jīnghé Zǔzhī fābù bàogào
“Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế công bố báo cáo”
刷卡机支持信用卡支付。
shuākǎjī zhīchí xìnyòngkǎ zhīfù.
“Máy quẹt thẻ hỗ trợ thanh toán bằng thẻ tín dụng.”
出纳员每天下班前必须逐笔核对日常记账。
chū nà yuán měi tiān xià bān qián bì xū zhú bǐ hé duì rì cháng jì zhàng 。
“Thủ quỹ mỗi ngày trước khi tan sở phải đối chiếu từng khoản thu chi ghi sổ.”
由于不思进取,而今他已穷困潦倒了。
Yóuyú bù sī jìnqǔ, érjīn tā yǐ qióngkùn lǎodǎole.
“Bởi không có chí cầu tiến nên giờ đây anh ấy đã trở nên nghèo túng.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Đàm phán giá cả, ký kết hợp đồng thương mại và chăm sóc đối tác nước ngoài
Khai báo tờ khai hải quan, kiểm hóa, đóng thuế xuất nhập khẩu và vận đơn B/L
Quản lý chuyền may, vận hành máy móc công nghiệp, an toàn lao động và năng suất
Kiểm tra độ chuẩn xác sản phẩm, tỷ lệ lỗi, quy trình lấy mẫu và chứng nhận đạt chuẩn
Ra rập mẫu may, phân loại vải sợi, phụ liệu may mặc, đường may mũi chỉ và ủi thành phẩm
Khuôn giày, đế giày cao su, da thật, may mũi giày và công nghệ sản xuất giày thể thao