冻结 Phồn thể: 凍結
Minh họa từ vựng 冻结 (dòng jié)
dòng jié HÁN VIỆT: ĐỐNG KẾT

冻结: đóng băng, phong tỏa (tài khoản, tài sản)

đóng băng phong tỏa (tài khoản tài sản)

Nghĩa tiếng Anh (English): to freeze (funds/assets), freezing

Nét viết & luyện viết chữ 冻结

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 冻

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỐNG (冻, phồn thể: 凍): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 冻结 (ĐỐNG KẾT: đóng băng, phong tỏa (tài khoản, tài sản)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

冻
dòng ĐỐNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đóng băng, lạnh cóng, đông lạnh

Bộ 冫 (BỘ BĂNG • 2 nét): Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).)

Chữ ĐỐNG (冻, phồn thể: 凍): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 7 nét. Từ ghép HSK: 冻结 (ĐỐNG KẾT: đóng băng, phong tỏa (tài khoản, tài sản)).

结
jié / jiē KẾT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kết thúc, kết hôn, tổng kết, thắt nút (jié); kết trái, chắc chắn/cường tráng (jiē)

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ KẾT (结, phồn thể: 結): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 9 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 士 (SĨ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 结婚 (KẾT HÔN: kết hôn, lập gia đình, cưới), 结束 (KẾT THÚC: kết thúc, khép lại hoàn thành), 结果 (KẾT QUẢ: kết quả; kết cục rốt cuộc; kết trái ra quả), 总结 (TỔNG KẾT: tổng kết, đúc kết, tóm tắt).

Câu ví dụ với từ “冻结”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

由于公司财务出现严重问题,法院已经依法冻结了他们的资金账户。

yóu yú gōng sī cái wù chū xiàn yán zhòng wèn tí , fǎ yuàn yǐ jīng yī fǎ dòng jié le tā men de zī jīn zhàng hù 。

“Do tài chính công ty gặp vấn đề nghiêm trọng, tòa án đã phong tỏa tài khoản quỹ của họ theo pháp luật.”

Due to serious financial problems, the court has frozen their capital accounts according to the law.

Từ “冻结” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 冻结 (dòng jié)

冻结 (dòng jié) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “冻结” có phiên âm Pinyin là “dòng jié”, âm Hán Việt là “ĐỐNG KẾT”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đóng băng, phong tỏa (tài khoản, tài sản)” (tiếng Anh: to freeze (funds/assets), freezing).

Chữ 冻结 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “冻结” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 冫. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2014-11-14T20:51:33+07:00