钱 Phồn thể: 錢
Minh họa từ vựng 钱
qián HÁN VIỆT: TIỀN

钱: tiền

tiền

Nghĩa tiếng Anh (English): money

Nét viết & luyện viết chữ 钱

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 钱

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (14 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái KIM loại bạc vàng Bên phải hai giáo xếp hàng cạnh nhau Đồng tiền mồ hôi công lao Kiếm tiêu chân chính mới giàu bền lâu.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

钱
qián TIỀN

tiền

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái KIM loại bạc vàng Bên phải hai giáo xếp hàng cạnh nhau Đồng tiền mồ hôi công lao Kiếm tiêu chân chính mới giàu bền lâu.”

Câu ví dụ với từ “钱”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我没有钱。

Wǒ méiyǒu qián.

“Tôi không có tiền.”

I don't have money.

Ví dụ #2

请问这个苹果多少钱?

Qǐngwèn zhège píngguǒ duōshao qián?

“Xin hỏi quả táo này bao nhiêu tiền?”

Excuse me, how much is this apple?

Từ “钱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →