税款
Minh họa từ vựng 税款 (shuì kuǎn)
shuì kuǎn HÁN VIỆT: THUẾ KHOẢN

税款: Khoản thuế, số thuế

Khoản thuế số thuế

Nét viết & luyện viết chữ 税款

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 税

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THUẾ (税, phồn thể: 稅): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

税
shuì THUẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thuế, thuế quan, tiền thuế nhà nước

Bộ 禾 (BỘ HÒA • 5 nét): Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ THUẾ (税, phồn thể: 稅): thuộc bộ HÒA (禾), gồm 12 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).

款
shuì kuǎn THUẾ KHOẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Khoản thuế, số thuế

Bộ 欠 (BỘ KHIẾM • 4 nét): Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.
Thành phần cấu tạo chữ:
士 SĨ (Kẻ sĩ, người trí thức, quan lại, chiến sĩ có học thức và đạo đức.) 示 THỊ (Thần linh, bàn thờ cúng tế, bày tỏ lòng thành, may mắn.) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.)

Chữ KHOẢN (款): thuộc bộ KHIẾM (欠), gồm 12 nét, thành phần: 士 (SĨ) + 示 (THỊ) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 贷款 (THẢI KHOẢN: khoản vay, tiền vay; cho vay), 罚款 (PHẠT KHOẢN: phạt tiền, tiền phạt), 付款 (PHÓ KHOẢN: thanh toán, trả tiền), 款待 (KHOẢN ĐÃI: chiêu đãi, tiếp đãi ân cần chu đáo).

Câu ví dụ với từ “税款”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他已按时缴纳税款。

Tā yǐ ànshí jiǎonà shuìkuǎn.

“Anh ta đã đúng hạn nộp khoản thuế.”

Ví dụ #2

这笔税款被豁免了。

zhè bǐ shuì kuǎn bèi huòmiǎnle.

“Khoản thuế này đã được miễn.”

Từ “税款” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 税款 (shuì kuǎn)

税款 (shuì kuǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “税款” có phiên âm Pinyin là “shuì kuǎn”, âm Hán Việt là “THUẾ KHOẢN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Khoản thuế, số thuế”.

Chữ 税款 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “税款” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 禾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-01-19T15:06:38+07:00