净值: giá trị ròng thuần
Nghĩa tiếng Anh (English): net worth, net asset value
Nét viết & luyện viết chữ 净值
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (4 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỊNH (净, phồn thể: 淨): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 干净 (CAN TỊNH: sạch sẽ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sạch sẽ, thanh tịnh; thuần túy, chỉ toàn
Chữ TỊNH (净, phồn thể: 淨): thuộc bộ BĂNG (冫), gồm 8 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 干净 (CAN TỊNH: sạch sẽ).
giá trị; đáng giá; trực (ban); trị số
Chữ TRỊ (值): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 值得 (TRỊ ĐẮC: xứng đáng, đáng giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 值班 (TRỊ BAN: trực ban, ca trực làm nhiệm vụ trực).
Câu ví dụ với từ “净值”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这是“净值”的一个常用表达。
Zhè shì "jìngzhí" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "giá trị ròng thuần".”
Từ “净值” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn