财力 Phồn thể: 財力
Minh họa từ vựng 财力
cáilì HÁN VIỆT: TÀI LỰC

财力: tiềm lực tài chính, nguồn lực tài chính

tiềm lực tài chính nguồn lực tài chính

Nghĩa tiếng Anh (English): financial resources, financial power

Nét viết & luyện viết chữ 财力

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 财

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÀI (财, phồn thể: 財): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 财富 (TÀI PHÚ: của cải, tài sản, của cải tinh thần), 财务 (TÀI VỤ: tài chính, nghiệp vụ tài vụ), 财政 (TÀI CHÍNH: tài chính công, ngân sách nhà nước).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

财
cái TÀI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sự giàu có, của cải, sự giàu có

Bộ 贝 (BỘ BỐI • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
贝 BỐI (Vỏ sò bối, tiền tệ cổ xưa, tài sản của cải quý báu, buôn bán.)

Chữ TÀI (财, phồn thể: 財): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 7 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 财产 (TÀI SẢN: tài sản, của cải), 财富 (TÀI PHÚ: của cải, tài sản, của cải tinh thần), 财务 (TÀI VỤ: tài chính, nghiệp vụ tài vụ), 财政 (TÀI CHÍNH: tài chính công, ngân sách nhà nước).

力
lì LỰC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực

Bộ 力 (BỘ LỰC • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ LỰC (力): thuộc bộ LỰC (力), gồm 2 nét. Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ), 力气 (LỰC KHÍ: sức lực, sức mạnh), 能力 (NĂNG LỰC: năng lực, khả năng), 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)).

Câu ví dụ với từ “财力”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家集中优势人力、物力与财力资源,发挥新型举国体制优势攻克关系国家命脉的战略性关键核心技术。

Guó jiā jí zhōng yōu shì rén lì, wù lì yǔ cái lì zī yuán, fā huī xīn xíng jǔ guó tǐ zhì yōu shì gōng kè guān xì guó jiā mìng mài de zhàn lüè xìng guān jiàn hé xīn jì shù.

“Nhà nước tập trung các nguồn lực tài lực tiềm lực tài chính, vật lực và nhân lực ưu thế, phát huy ưu thế thể chế toàn quốc kiểu mới để chinh phục công nghệ lõi then chốt mang tính chiến lược liên quan tới mạch máu quốc gia.”

The state pooled human, material, and financial resources, leveraging the system to conquer strategic core technologies.

Từ “财力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →