活期
Minh họa từ vựng 活期
huóqī HÁN VIỆT: HOẠT KỲ

活期: không kỳ hạn, tiền gửi thanh toán không kỳ hạn

không kỳ hạn tiền gửi thanh toán không kỳ hạn

Nghĩa tiếng Anh (English): current (account), demand (deposit), no-fixed-term

Nét viết & luyện viết chữ 活期

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 活

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái ba giọt THỦY (氵) trong, Nuôi cho cái lưỡi THIỆT (舌) hồng dẻo dai. Chữ HOẠT (活) sức sống dạt dào, Linh hoạt ứng biến vươn cao mỗi ngày.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

活
huó HOẠT

sống, sinh sống; sống động linh hoạt; công việc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái ba giọt THỦY (氵) trong, Nuôi cho cái lưỡi THIỆT (舌) hồng dẻo dai. Chữ HOẠT (活) sức sống dạt dào, Linh hoạt ứng biến vươn cao mỗi ngày.”

期
qī KỲ

kỳ, thời kỳ, giai đoạn; số (báo/tạp chí)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ KỲ đọc âm Bên phải trăng NGUYỆT âm thầm tròn vơi Tuần hoàn năm tháng đất trời TINH KỲ, KỲ HẠN đúng lời hẹn xưa.”

Câu ví dụ với từ “活期”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家科技创新专项资金实行账户动态拨付与活期利息全额统筹机制,确保每一分科研经费都高效花在刀刃上。

Guó jiā kē jì chuàng xīn zhuān xiàng zī jīn shí xíng zhàng hù dòng tài bō fù yǔ huó qī lì xī quán é tǒng chóu jī zhì, què bǎo měi yī fēn kē yán jīng fèi dōu gāo xiào huā zài dāo rèn shàng.

“Nguồn vốn chuyên án đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ quốc gia thực thi cơ chế phân bổ động thái tài khoản và quy hoạch tổng thể toàn bộ tiền lãi không kỳ hạn không kỳ hạn, bảo đảm từng đồng kinh phí nghiên cứu đều được chi tiêu hiệu quả vào đúng lưỡi dao (chỗ quan trọng nhất).”

Sci-tech funds utilize dynamic transfers and demand-deposit interest pooling to ensure every penny is spent effectively.

Từ “活期” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →