溢价
Minh họa từ vựng 溢价
yìjià HÁN VIỆT: DẬT GIÁ

溢价: giá kịch sàn; giá cao hơn; phí chênh lệch

giá kịch sàn giá cao hơn phí chênh lệch

Nét viết & luyện viết chữ 溢价

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 溢

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DẬT (溢): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

溢
yìjià DẬT GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giá kịch sàn; giá cao hơn; phí chênh lệch

Bộ 水 (BỘ THỦY • 13 nét): Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.
Thành phần cấu tạo chữ:
水 THỦY (Nước, chất lỏng, sông suối, đại dương, hành động liên quan đến nước.)

Chữ DẬT (溢): thuộc bộ THỦY (水), gồm 13 nét (10 nét phụ).

价
jià GIÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giá, giá cả, giá trị; hóa trị

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.)

Chữ GIÁ (价, phồn thể: 價): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 6 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 价格 (GIÁ CÁCH: giá cả, mức giá), 价值 (GIÁ TRỊ: giá trị), 评价 (BÌNH GIÁ: đánh giá, nhận xét, thẩm định), 代价 (ĐẠI GIÁ: cái giá, cái giá phải trả).

Câu ví dụ với từ “溢价”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

股票溢价很高。

Gǔpiào yìjià hěn gāo.

“Cổ phiếu có giá chênh lệch rất cao.”

Ví dụ #2

这只债券目前有溢价。

zhè zhī zhài quàn mù qián yǒu yì jià.

“Trái phiếu này hiện đang có giá cao hơn mệnh giá.”

Từ “溢价” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →