跌破
Minh họa từ vựng 跌破 (diē pò)
diē pò HÁN VIỆT: ĐIỆT PHÁ

跌破: (của một chỉ số thị trường, v.v.) giảm xuống dưới (một mức nhất định)

(của một chỉ số thị trường v.v.) giảm xuống dưới (một mức nhất định)

Nét viết & luyện viết chữ 跌破

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 跌

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỆT (跌): thuộc bộ TÚC (足), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

跌
diē ĐIỆT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngã, té; giảm xuống, sụt giảm (giá cả)

Bộ 足 (BỘ TÚC • 7 nét): Bàn chân, cẳng chân, các động tác đá, dẫm, chạy nhảy; đầy đủ sung túc.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ ĐIỆT (跌): thuộc bộ TÚC (足), gồm 12 nét, thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN).

破
pò PHÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vỡ, rách, hỏng; phá vỡ, đánh tan, giải quyết

Bộ 石 (BỘ THẠCH • 5 nét): Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.
Thành phần cấu tạo chữ:
石 THẠCH (Hòn đá, tảng đá, đồ vật bằng đá cứng.) 皮 BÌ (Da người, da thú, lớp vỏ bao bọc bên ngoài.)

Chữ PHÁ (破): thuộc bộ THẠCH (石), gồm 10 nét, thành phần: 石 (THẠCH) + 皮 (BÌ). Từ ghép HSK: 破产 (PHÁ SẢN: phá sản, sụp đổ (kế hoạch)), 破坏 (PHÁ HOẠI: phá hoại, hủy hoại, làm tổn hại), 破例 (PHÁ LỆ: phá lệ, đặc cách ngoại lệ), 突破 (ĐỘT PHÁ: đột phá, bứt phá rào cản).

Câu ví dụ với từ “跌破”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这个股票跌破发行价。

zhège gǔpiào diē pò fāxíng jià.

“Cổ phiếu này đã giảm dưới giá phát hành.”

Từ “跌破” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 跌破 (diē pò)

跌破 (diē pò) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “跌破” có phiên âm Pinyin là “diē pò”, âm Hán Việt là “ĐIỆT PHÁ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “(của một chỉ số thị trường, v.v.) giảm xuống dưới (một mức nhất định)”.

Chữ 跌破 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “跌破” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 足. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2021-10-18T16:17:16+07:00