出资: góp vốn, xuất vốn đầu tư, tài trợ kinh phí
Nghĩa tiếng Anh (English): to invest, to fund, to contribute capital, financing
Nét viết & luyện viết chữ 出资
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ra, xuất hiện
Câu thơ nhớ chữ: “Mầm cây TRIỆT (屮) vượt hố KHẢM (凵), Hai tầng chồi biếc ngẩng đầu đón sương. Chữ XUẤT (出) mạnh mẽ phi thường, Bước ra thế giới mở đường tương lai.”
tài sản; sự giàu có; vốn
Câu ví dụ với từ “出资”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家科技部门与地方政府联合出资设立前沿基础研究联合基金,全方位支持青年科学家自由探索。
Guó jiā kē jì bù mén yǔ dì fāng zhèng fǔ lián hé chū zī shè lì qián yán jī chǔ yán jiū lián hé jī jīn, quán fāng wèi zhī chí qīng nián kē xué jiā zì yóu tàn suǒ.
“Cơ quan khoa học công nghệ quốc gia cùng chính quyền địa phương liên kết xuất vốn góp vốn đầu tư thành lập Quỹ Liên hợp Nghiên cứu Cơ bản Tiên phong, hỗ trợ toàn diện các nhà khoa học trẻ tự do tìm tòi.”
The science ministry and local governments co-funded joint funds to support youth exploratory research.
Từ “出资” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn