莳萝常用来调味汤和沙拉。
Shí luó cháng yòng lái tiáo wèi tāng hé shā lā.
“Thìa là thường được dùng để nêm nếm canh và salad.”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
莳萝常用来调味汤和沙拉。
Shí luó cháng yòng lái tiáo wèi tāng hé shā lā.
“Thìa là thường được dùng để nêm nếm canh và salad.”
他煮的木鳖果糯米饭很好吃。
tā zhǔ de mù biē guǒ nuòmǐ fàn hěn hǎo chī.
“Món xôi gấc anh ấy nấu rất ngon.”
我想去超市买虾饺粉。
wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi yīxiē xiājiǎofěn.
“Tôi muốn đi siêu thị mua bột bánh há cảo.”
草莓是我最喜欢的水果。
cǎoméi shì wǒ zuì xǐhuān de shuǐguǒ.
“Dâu tây là trái cây tôi thích nhất.”
鱼米线是湖南的传统美食。
Yúmǐxiàn shì Húnán de chuántǒng měishí.
“Bún cá là món ăn truyền thống của Hồ Nam.”
薏米汤有利水消肿。
yìmǐ tāng yǒu lì shuǐ xiāo zhǒng
“Canh ý dĩ giúp lợi thủy, giảm sưng.”
七叶兰可以用来做甜品。
qīyèlán kěyǐ yòng lái zuò tiánpǐn.
“Dứa thơm có thể dùng để làm món tráng miệng.”
这道小龙虾味道非常好。
zhè dào xiǎo lóngxiā wèidào fēicháng hǎo.
“Món tôm hùm đất này có vị rất ngon.”
我喜欢吃甜甜的桃肉。
Wǒ xǐhuān chī tián tián de táo ròu.
“Tôi thích ăn thịt đào ngọt ngào.”
妈妈用汤盆盛了热汤。
Māmā yòng tāng pén shèng le rè tāng.
“Mẹ dùng tô canh để đựng canh nóng.”
营养师建议多吃蔬菜。
Yíngyǎng shī jiànyì duō chī shūcài.
“Bác sĩ dinh dưỡng khuyên nên ăn nhiều rau.”
菜里少放点盐。
cài lǐ shǎo fàng diǎn yán 。
“Cho ít muối vào món ăn.”
这个粮仓的仓容达到了五千吨。
zhège liángcāng de cāngróng dádàole wǔqiān dūn.
“Sức chứa của kho lương thực này đạt 5.000 tấn.”
我和他都不喜欢吃皮蛋。
wǒ hé tā dōu bù xǐhuān chī pídàn.
“Anh ấy và tôi đều không thích trứng bắc thảo.”
团生菜很新鲜。
Tuán shēngcài hěn xīnxiān.
“Xà lách bắp cuộn rất tươi.”
深秋时节,漫山遍野的脐橙种植基地里硕果累累,金灿灿的鲜橙挂满枝头、果香扑鼻。
Shēn qiū shí jié, màn shān biàn yě de qí chéng zhòng zhí jī dì lǐ shuò guǒ lěi lěi, jīn càn càn de xiān chéng guà mǎn zhī tóu, guǒ xiāng pū bí.
“Tiết trời cuối thu, khắp các trang trại căn cứ trồng cam rốn trên sườn đồi quả trĩu cành, những trái cam tươi vàng ươm treo đầy cành cây tỏa hương thơm ngát nức mũi.”
今天晚餐吃清蒸鱼。
jīntiān wǎncān chī qīngzhēngyú.
“Bữa tối hôm nay ăn cá hấp.”
我喜欢买绿色食品。
Wǒ xǐhuān mǎi lǜsè shípǐn.
“Tôi thích mua thực phẩm xanh.”
饥饿让他无法思考。
jī'è ràng tā wúfǎ sīkǎo.
“Đói bụng khiến anh ta không thể suy nghĩ.”
“棃”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Lí” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““棃” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
“粽”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zòng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““粽” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết