橙
Minh họa từ vựng 橙
chéng HÁN VIỆT: TRANH

橙: quả cam, cây cam; màu da cam

quả cam cây cam màu da cam

Nghĩa tiếng Anh (English): orange (fruit/color)

Nét viết & luyện viết chữ 橙

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 橙

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TRANH (橙): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 癶 (BÁT) + 豆 (ĐẬU).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

橙
chéng TRANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả cam, cây cam; màu da cam

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 癶 BÁT (Hai bàn chân xoạc ra hai bên chuẩn bị leo trèo.) 豆 ĐẬU (Hạt đậu, bình đĩa cao chân đựng thức ăn tế lễ.)

Chữ TRANH (橙): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 癶 (BÁT) + 豆 (ĐẬU).

Câu ví dụ với từ “橙”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深秋时节,漫山遍野的脐橙种植基地里硕果累累,金灿灿的鲜橙挂满枝头、果香扑鼻。

Shēn qiū shí jié, màn shān biàn yě de qí chéng zhòng zhí jī dì lǐ shuò guǒ lěi lěi, jīn càn càn de xiān chéng guà mǎn zhī tóu, guǒ xiāng pū bí.

“Tiết trời cuối thu, khắp các trang trại căn cứ trồng cam rốn trên sườn đồi quả trĩu cành, những trái cam tươi vàng ươm treo đầy cành cây tỏa hương thơm ngát nức mũi.”

In late autumn, hillsides of navel orange bases yielded bumper harvests, with golden fresh oranges hanging heavy on branches.

Ví dụ #2

深刻领悟“橙”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ chéng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “橙” (quả cam, cây cam - TRANH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "橙" (quả cam, cây cam) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “橙” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →