薏米
Minh họa từ vựng 薏米 (yìmǐ)
yìmǐ HÁN VIỆT: Ý MỄ

薏米: Ý dĩ hoặc cườm thảo, bo bo, là một loài thực vật nhiệt đới thân cao để lấy hạt trong họ Hòa thảo. Cây có nguồn gốc từ Đông Á và Malaysia bán đảo nhưng được gieo trồng ở nhiều nơi trong ruộng, vườn như là một loại cây một năm; hạt ý dĩ

Ý dĩ hoặc cườm thảo bo bo là một loài thực vật nhiệt đới thân cao để lấy hạt trong họ Hòa thảo. Cây có nguồn gốc từ Đông Á và Malaysia bán đảo nhưng được gieo trồng ở nhiều nơi trong ruộng vườn như là một loại cây một năm hạt ý dĩ

Nét viết & luyện viết chữ 薏米

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 薏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ Ý (薏): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

薏
yì Ý Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hạt giống nước mắt của Gióp; hạt sen

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ Ý (薏): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 16 nét.

米
mǐ MỄ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mét

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 BỘ MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng nuôi sống con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang ngăn giữa thân cây, Bốn hạt gạo tròn tỏa quanh đây. Chữ MỄ nuôi người qua năm tháng, Cơm thơm dẻo ngọt nghĩa đong đầy.”

Chữ MỄ (米) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình những hạt thóc gạo nhỏ tròn nằm đối xứng hai bên một nét ngang biểu thị cành bông lúa. Khi biến đổi sang Khải thư, nét ngang và sổ giữa nối liền giống chữ MỘC (木) điểm thêm bốn nét chấm phẩy tượng trưng cho những hạt gạo trắng ngần đã bóc vỏ trấu. Chữ MỄ là biểu tượng của nguồn lương thực thiết yếu nuôi sống con người và văn minh lúa nước.

Câu ví dụ với từ “薏米”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

薏米汤有利水消肿。

yìmǐ tāng yǒu lì shuǐ xiāo zhǒng

“Canh ý dĩ giúp lợi thủy, giảm sưng.”

Ví dụ #2

薏米有助于健康。

Yì mǐ yǒu zhù yú jiànkāng.

“Bo bo giúp ích cho sức khỏe.”

Từ “薏米” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 薏米 (yìmǐ)

薏米 (yìmǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “薏米” có phiên âm Pinyin là “yìmǐ”, âm Hán Việt là “Ý MỄ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Ý dĩ hoặc cườm thảo, bo bo, là một loài thực vật nhiệt đới thân cao để lấy hạt trong họ Hòa thảo. Cây có nguồn gốc từ Đông Á và Malaysia bán đảo nhưng được gieo trồng ở nhiều nơi trong ruộng, vườn như là một loại cây một năm; hạt ý dĩ”.

Chữ 薏米 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “薏米” có tổng cộng 22 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2013-08-25T18:07:47+07:00