蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 56 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#8 Chủ đề Từ vựng
鱼糜
yú mí NGƯ MI

cá xay

鱼糜制作鱼丸很受欢迎。

Yú mí zhìzuò yú wán hěn shòu huānyíng.

“Cá xay làm chả cá rất được ưa chuộng.”

Bộ: 魚 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
小羊
xiǎo yáng TIỂU DƯƠNG

cừu con

小羊羔在啃食地面的草根。

xiǎo yánggāo zài kěn shí dìmiàn de cǎogēn.

“Cừu con đang gặm những rễ cỏ trên mặt đất.”

#22 HSK 6 Danh từ

大学校园营养餐厅全面推行“光盘行动”,科学提供营养均衡的一日三餐,坚决杜绝任何舌尖上的浪费。

Dà xué xiào yuán yíng yǎng cān tīng quán miàn tuī xíng "guāng pán xíng dòng ", kē xué tí gōng yíng yǎng jūn héng de yī rì sān cān, jiān jué dù jué rèn hé shé jiān shàng de làng fèi.

“Nhà ăn dinh dưỡng trong khuôn viên trường đại học đẩy mạnh toàn diện phong trào 'Ăn sạch đĩa thức ăn', cung cấp một cách khoa học ba bữa ăn bữa cơm một ngày cân bằng dinh dưỡng, kiên quyết chấm dứt mọi lãng phí trên đầu lưỡi.”

Bộ: 食 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →