紫菜
Minh họa từ vựng 紫菜 (zǐcài)
zǐcài HÁN VIỆT: TỬ THÁI

紫菜: tảo tía; rong biển

tảo tía rong biển

Nét viết & luyện viết chữ 紫菜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 紫

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TỬ (紫): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 糸 (MỊCH/TY).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

紫
zǐ TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

màu tím, sắc tím

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
止 CHỈ (Dừng lại, bàn chân đặt vững trên mặt đất.) 匕 CHỦY (Cái thìa, cái muỗng múc canh, hoặc con dao găm nhỏ.) 糸 MỊCH/TY (Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.)

Chữ TỬ (紫): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 12 nét, thành phần: 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 糸 (MỊCH/TY).

菜
cài THÁI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

món ăn, thức ăn; rau củ

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 THẢO (Cỏ cây, các loài thực vật, rau cỏ xanh tươi.) 采 THÁI (Bàn tay (爫) đang hái lượm trên cây (木); vừa biểu âm vừa chỉ hành động thu hái.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu THẢO rau cỏ xanh tươi, Dưới thêm chữ THÁI tay người hái đem. Món ngon THÁI nấu êm đềm, Bữa cơm sum họp ấm êm gia đình.”

Chữ THÁI (菜) là chữ hình thanh kiêm hội ý, phía trên là bộ THẢO (艹 - cây cỏ, thực vật), phía dưới là chữ THÁI (采 - bàn tay hái lượm trên cây) vừa biểu âm vừa biểu ý. Cổ nhân quan sát hình ảnh bàn tay con người hái những ngọn rau, lá non từ cây cỏ thiên nhiên về làm thực phẩm nuôi sống gia đình. Từ nghĩa gốc là rau xanh, chữ THÁI mở rộng thành tên gọi chung cho các món ăn trên mâm cơm.

Câu ví dụ với từ “紫菜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我常买紫菜当零食吃。

wǒ cháng mǎi zǐcài dāng língshí chī.

“Tôi thường mua rong biển để làm đồ ăn vặt.”

Ví dụ #2

妈妈煮了一碗紫菜汤。

māma zhǔle yī wǎn zǐcài tāng.

“Mẹ đã nấu một bát canh rong biển.”

Từ “紫菜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 紫菜 (zǐcài)

紫菜 (zǐcài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “紫菜” có phiên âm Pinyin là “zǐcài”, âm Hán Việt là “TỬ THÁI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “tảo tía; rong biển”.

Chữ 紫菜 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “紫菜” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2022-03-14T08:59:46+07:00