餐
Minh họa từ vựng 餐 (cān)
cān HÁN VIỆT: XAN

餐: bữa ăn, bữa cơm; phần ăn (lượng từ); ăn uống

bữa ăn bữa cơm phần ăn (lượng từ) ăn uống

Nghĩa tiếng Anh (English): meal, food, cuisine, classifier for meals, to eat

Nét viết & luyện viết chữ 餐

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 餐

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ XAN (餐): thuộc bộ THỰC (食), gồm 16 nét, thành phần: 歺 (ĐÃI) + 又 (HỰU) + 食 (THỰC). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

餐
cān XAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bữa ăn, bữa cơm; phần ăn (lượng từ); ăn uống

Bộ 食 (BỘ THỰC • 9 nét): Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.
Thành phần cấu tạo chữ:
歺 ĐÃI (Xương tàn, chết chóc, xui xẻo, tai ương.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 食 THỰC (Thức ăn, đồ ăn uống, bữa cơm gia đình, ăn uống no say.)

Chữ XAN (餐): thuộc bộ THỰC (食), gồm 16 nét, thành phần: 歺 (ĐÃI) + 又 (HỰU) + 食 (THỰC). Từ ghép HSK: 餐厅 (XAN SẢNH: nhà hàng, phòng ăn, quán ăn).

Câu ví dụ với từ “餐”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大学校园营养餐厅全面推行“光盘行动”,科学提供营养均衡的一日三餐,坚决杜绝任何舌尖上的浪费。

Dà xué xiào yuán yíng yǎng cān tīng quán miàn tuī xíng "guāng pán xíng dòng ", kē xué tí gōng yíng yǎng jūn héng de yī rì sān cān, jiān jué dù jué rèn hé shé jiān shàng de làng fèi.

“Nhà ăn dinh dưỡng trong khuôn viên trường đại học đẩy mạnh toàn diện phong trào 'Ăn sạch đĩa thức ăn', cung cấp một cách khoa học ba bữa ăn bữa cơm một ngày cân bằng dinh dưỡng, kiên quyết chấm dứt mọi lãng phí trên đầu lưỡi.”

The campus dining hall provides balanced three meals daily, strictly curbing food waste on plates.

Từ “餐” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 餐 (cān)

餐 (cān) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “餐” có phiên âm Pinyin là “cān”, âm Hán Việt là “XAN”, thuộc từ loại Danh từ / Lượng từ / Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “bữa ăn, bữa cơm; phần ăn (lượng từ); ăn uống” (tiếng Anh: meal, food, cuisine, classifier for meals, to eat).

Chữ 餐 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “餐” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 食. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2021-11-27T07:55:11+07:00