牡蛎
Minh họa từ vựng 牡蛎
mǔlì HÁN VIỆT: MẪU LỆ

牡蛎: hàu; con hàu

hàu con hàu

Nét viết & luyện viết chữ 牡蛎

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 牡

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MẪU (牡): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 7 nét (3 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

牡
mǔlì MẪU LỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hàu; con hàu

Bộ 牛 (BỘ NGƯU • 7 nét): Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.
Thành phần cấu tạo chữ:
牛 NGƯU (Con trâu, con bò, loài gia súc kéo cày.)

Chữ MẪU (牡): thuộc bộ NGƯU (牛), gồm 7 nét (3 nét phụ).

蛎
lì LỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

con hàu

Bộ 虫 (BỘ TRÙNG • 11 nét): Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.
Thành phần cấu tạo chữ:
虫 TRÙNG (Côn trùng, sâu bọ, loài bò sát, động vật chân đốt.)

Chữ LỆ (蛎, phồn thể: 蠣): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 11 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “牡蛎”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢吃烤牡蛎。

wǒ xǐhuan chī kǎo mǔlì.

“Tôi thích ăn hàu nướng.”

Ví dụ #2

他喜欢吃生牡蛎。

tā xǐhuan chī shēng mǔlì.

“Anh ấy thích ăn hàu sống.”

Từ “牡蛎” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →