鱼糜
Minh họa từ vựng 鱼糜
yú mí HÁN VIỆT: NGƯ MI

鱼糜: cá xay

cá xay

Nét viết & luyện viết chữ 鱼糜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鱼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu nhọn mình vảy rõ ràng, Đuôi xòe bơi lội nhẹ nhàng dưới sông. Chữ NGƯ cá lội giữa dòng, Quê hương trù phú ruộng đồng ấm no.” — Chữ NGƯ (鱼) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Kim văn đều phác họa sinh động hình dáng một con cá với đầy đủ đầu nhọn, thân có vảy như ô ruộng (田) và chiếc đuôi xòe rộng ở dưới. Trong chữ giản thể, phần đuôi cá bốn chấm hỏa được chuyển thành một nét ngang vững chãi. Hình ảnh con cá gắn liền với nền văn minh sông nước, biểu trưng cho sự sung túc, dư dả và khát vọng vượt Vũ Môn hóa rồng.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鱼
yú NGƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cá

Bộ 鱼 (BỘ NGƯ • 11 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
鱼 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu nhọn mình vảy rõ ràng, Đuôi xòe bơi lội nhẹ nhàng dưới sông. Chữ NGƯ cá lội giữa dòng, Quê hương trù phú ruộng đồng ấm no.”

Chữ NGƯ (鱼) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Kim văn đều phác họa sinh động hình dáng một con cá với đầy đủ đầu nhọn, thân có vảy như ô ruộng (田) và chiếc đuôi xòe rộng ở dưới. Trong chữ giản thể, phần đuôi cá bốn chấm hỏa được chuyển thành một nét ngang vững chãi. Hình ảnh con cá gắn liền với nền văn minh sông nước, biểu trưng cho sự sung túc, dư dả và khát vọng vượt Vũ Môn hóa rồng.

糜
mí MY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cháo, cháo; cơm nghiền

Bộ 米 (BỘ MỄ • 17 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ MY (糜): thuộc bộ MỄ (米), gồm 17 nét (11 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “鱼糜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

鱼糜制作鱼丸很受欢迎。

Yú mí zhìzuò yú wán hěn shòu huānyíng.

“Cá xay làm chả cá rất được ưa chuộng.”

Từ “鱼糜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →