✨ Chủ đề
白
Minh họa từ vựng 白
bái HÁN VIỆT: BẠCH

白: trắng

trắng

Nghĩa tiếng Anh (English): white

Nét viết & luyện viết chữ 白

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 白

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Mặt trời NHẬT nhô tia sáng, Rạng đông chiếu rọi mênh mang đất trời. Chữ BẠCH trong trắng sáng ngời, Lòng ngay minh bạch trọn đời thanh cao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

白
bái BẠCH

trắng

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời NHẬT nhô tia sáng, Rạng đông chiếu rọi mênh mang đất trời. Chữ BẠCH trong trắng sáng ngời, Lòng ngay minh bạch trọn đời thanh cao.”

Câu ví dụ với từ “白”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢白色的猫。

Wǒ xǐhuan báisè de māo.

“Tôi thích con mèo màu trắng.”

I like white cats.

Ví dụ #2

她穿了一件白色的衬衫。

Tā chuān le yí jiàn báisè de chènshān.

“Cô ấy mặc một chiếc áo sơ mi màu trắng.”

She wore a white shirt.

Từ “白” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →