苞米
Minh họa từ vựng 苞米
bāomǐ HÁN VIỆT: BAO MỄ

苞米: ngô

ngô

Nét viết & luyện viết chữ 苞米

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 苞

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Búp hoa bao bọc dịu dàng Chờ ngày nắng ấm tỏa ngàn sắc hương. Trên THẢO (艹) dưới BAO (包) ấp ôm, Chữ BAO (苞) nụ thắm sớm hôm đợi ngày.” — Chữ BAO (苞) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Thảo (艹) và chữ Bao (包 - bọc kín). Đài hoa xanh ôm chặt lấy những cánh hoa non nớt bên trong, chở che khỏi sương gió cho đến ngày nở rộ trọn vẹn hương sắc.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

苞
bāo BAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nụ; chồi; lộc

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 9 nét): Cây cỏ hoa lá đượm sắc.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Cây cỏ hoa lá đượm sắc.) 包 CHỮ BAO (Bao bọc ôm ấp chở che bên trong tã lót.)

Câu thơ nhớ chữ: “Búp hoa bao bọc dịu dàng Chờ ngày nắng ấm tỏa ngàn sắc hương. Trên THẢO (艹) dưới BAO (包) ấp ôm, Chữ BAO (苞) nụ thắm sớm hôm đợi ngày.”

Chữ BAO (苞) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ Thảo (艹) và chữ Bao (包 - bọc kín). Đài hoa xanh ôm chặt lấy những cánh hoa non nớt bên trong, chở che khỏi sương gió cho đến ngày nở rộ trọn vẹn hương sắc.

米
mǐ MỄ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mét

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
米 BỘ MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng nuôi sống con người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang ngăn giữa thân cây, Bốn hạt gạo tròn tỏa quanh đây. Chữ MỄ nuôi người qua năm tháng, Cơm thơm dẻo ngọt nghĩa đong đầy.”

Chữ MỄ (米) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình những hạt thóc gạo nhỏ tròn nằm đối xứng hai bên một nét ngang biểu thị cành bông lúa. Khi biến đổi sang Khải thư, nét ngang và sổ giữa nối liền giống chữ MỘC (木) điểm thêm bốn nét chấm phẩy tượng trưng cho những hạt gạo trắng ngần đã bóc vỏ trấu. Chữ MỄ là biểu tượng của nguồn lương thực thiết yếu nuôi sống con người và văn minh lúa nước.

Câu ví dụ với từ “苞米”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

奶奶煮的苞米又甜又糯。

nǎinai zhǔ de bāomǐ yòu tián yòu nuò.

“Ngô bà luộc vừa ngọt lại còn vừa dẻo.”

Ví dụ #2

夏天的傍晚,我们在苞米地里捉迷藏。

xiàtiān de bàngwǎn, wǒmen zài bāomǐ dìli zhuōmícáng.

“Những buổi chiều hè, bọn tôi chơi trốn tìm trong ruộng ngô.”

Từ “苞米” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →