软嫩的: non mềm; mềm mại
Nét viết & luyện viết chữ 软嫩的
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
mềm, mềm mại, dịu dàng; yếu ớt
Chữ NHUYỄN (软, phồn thể: 軟): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét, thành phần: 车 (XA) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 软件 (NHUYỄN KIỆN: phần mềm (máy tính, điện thoại)).
non, mềm (thịt, rau); mịn màng (da); non nớt (kinh nghiệm)
Chữ NỘN (嫩): thuộc bộ NỮ (女), gồm 14 nét, thành phần: 女 (NỮ) + 攵 (PHÁC).
của — trợ từ định ngữ (de); mục đích, hồng tâm (dì); quả thực, đích thực (dí)
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái chữ BẠCH trắng trong, Bên phải chữ THƯỢC chấm hồng giữa tâm. ĐÍCH là chuẩn xác chẳng nhầm, Dùng làm sở hữu âm thầm nối câu.”
Chữ ĐÍCH (的) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ BẠCH (白 - màu trắng sáng rõ), bên phải là chữ THƯỢC (勺 - cái muôi có điểm chấm ở tâm) kiêm biểu âm. Nghĩa gốc của chữ là vùng tâm màu trắng nổi bật trên bia bắn cung cổ đại, nơi mọi mũi tên đều nhắm chuẩn xác vào đó. Trong tiếng Trung hiện đại, ĐÍCH còn được mượn làm trợ từ kết cấu phổ biến nhất để chỉ sự sở hữu ('của').
Câu ví dụ với từ “软嫩的”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这块牛排很软嫩的。
zhè kuài niúpái hěn ruǎn nèn de.
“Miếng bít tết này rất mềm mại.”
她种的树还是软嫩的。
tā zhòng de shù háishì ruǎn nèn de.
“Cái cây cô ấy trồng vẫn còn non lắm.”
Từ “软嫩的” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 软嫩的 (ruǎn nèn de)
软嫩的 (ruǎn nèn de) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “软嫩的” có phiên âm Pinyin là “ruǎn nèn de”, âm Hán Việt là “NHUYỄN NỘN ĐÍCH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “non mềm; mềm mại”.
Chữ 软嫩的 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “软嫩的” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 車. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.