杏核
Minh họa từ vựng 杏核
xìnghú HÁN VIỆT: HẠNH HẠCH

杏核: hạt quả hạnh; hạt mơ

hạt quả hạnh hạt mơ

Nét viết & luyện viết chữ 杏核

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 杏

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HẠNH (杏): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

杏
xìng HẠNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quả mơ; hạnh nhân

Bộ 木 (BỘ MỘC • 7 nét): Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ HẠNH (杏): thuộc bộ MỘC (木), gồm 7 nét (3 nét phụ).

核
hé HẠCH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hạt nhân, nguyên tử hạt nhân; hạt (trái cây: hé)

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 亠 ĐẦU (Bộ đầu, phần trên nóc, mái che bảo vệ phía trên.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ HẠCH (核): thuộc bộ MỘC (木), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 核心 (HẠCH TÂM: cốt lõi, trọng tâm, hạt nhân), 考核 (KHẢO HẠCH: khảo hạch, kiểm tra đánh giá chất lượng).

Câu ví dụ với từ “杏核”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

杏核可以入药治疗咳嗽。

Xìnghú kěyǐ rù yào zhìliáo késou.

“Hạt mơ có thể dùng làm thuốc chữa ho.”

Từ “杏核” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →