覆盆子
Minh họa từ vựng 覆盆子 (fùpénzǐ)
fùpénzǐ HÁN VIỆT: PHÚC BỒN TỬ

覆盆子: mâm xôi; quả mâm xôi; phúc bồn tử

mâm xôi quả mâm xôi phúc bồn tử

Nét viết & luyện viết chữ 覆盆子

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 覆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (30 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÚC (覆): thuộc bộ Á (襾), gồm 18 nét, thành phần: 覀 (Á) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 反复 (PHẢN PHỤC: lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở), 答复 (ĐÁP PHỤC: hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp), 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

覆
fù PHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời

Bộ 襾 (BỘ Á • 6 nét): Che đậy, phủ lên; phía Tây mặt trời lặn.
Thành phần cấu tạo chữ:
覀 Á (Che đậy, phủ lên; phía Tây mặt trời lặn.) 彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ PHÚC (覆): thuộc bộ Á (襾), gồm 18 nét, thành phần: 覀 (Á) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 反复 (PHẢN PHỤC: lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở), 答复 (ĐÁP PHỤC: hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp), 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ).

盆
pén BỒN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chậu, bồn, bát to; chậu (lượng từ)

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ BỒN (盆): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 9 nét, thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盆地 (BỒN ĐỊA: bồn địa, thung lũng lòng chảo).

子
zi TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, chiếc, con (hậu tố danh từ); con cái

Bộ 子 (BỘ TỬ • 3 nét): Đứa con, con cái, hạt mầm, học trò, người quân tử.
Thành phần cấu tạo chữ:
了 CHỮ LIỄU (Dáng dấp đứa trẻ quấn trong tã hoặc người con gái mảnh mai.) 一 NÉT NGANG (HAI CÁNH TAY) (Đứa trẻ giang hai cánh tay bé nhỏ dang rộng về phía cha mẹ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang? Liễu thêm nét gạch thành Tử, Con thơ bồng bế dịu dàng mẹ yêu.”

Chữ TỬ (子) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Câu đối văn chương dân gian: "Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc / Phận liễu sao đành nảy nét ngang". Chữ Liễu (了) nếu thêm một nét gạch ngang (nảy nét ngang) thì biến thành chữ TỬ (子 - đứa con). Ý câu thơ ví von lo người con gái vóc dáng mảnh mai như liễu đã sinh con đẻ cái. Về tự nguyên, chữ Tử tượng hình đứa trẻ sơ sinh với chiếc đầu tròn và đôi tay giang rộng đòi bế bồng.

Câu ví dụ với từ “覆盆子”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

夏天可以采覆盆子。

xiàtiān kěyǐ cǎi fùpénzǐ.

“Mùa hè có thể hái quả mâm xôi.”

Ví dụ #2

覆盆子可以做果酱。

fùpénzǐ kěyǐ zuò guǒjiàng.

“Quả mâm xôi có thể làm mứt.”

Từ “覆盆子” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 覆盆子 (fùpénzǐ)

覆盆子 (fùpénzǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “覆盆子” có phiên âm Pinyin là “fùpénzǐ”, âm Hán Việt là “PHÚC BỒN TỬ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “mâm xôi; quả mâm xôi; phúc bồn tử”.

Chữ 覆盆子 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “覆盆子” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 襾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2015-03-21T19:34:44+07:00