我们去饭馆吃饭吧。
Wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba.
“Chúng ta đến nhà hàng ăn cơm nhé.”
Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我们去饭馆吃饭吧。
Wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba.
“Chúng ta đến nhà hàng ăn cơm nhé.”
周末我常常去快餐店吃汉堡。
zhōumò wǒ chángcháng qù kuàicān diàn chī hànbǎo.
“Cuối tuần tôi thường đến tiệm đồ ăn nhanh ăn bánh hamburger.”
我每天早上吃鸡蛋饼。
Wǒ měitiān zǎoshang chī jīdàn bǐng.
“Tôi ăn bánh trứng mỗi sáng.”
这鸡蛋汤还是挺不错的!
zhè jīdàn tāng háishì tǐng bùcuò de!
“Món canh trứng này vẫn khá ngon đấy!”
他认为味精不健康。
tā rènwéi wèijīng bùjiànkāng.
“Anh ấy cho rằng bột ngọt không tốt cho sức khỏe.”
每张餐桌上都摆放着高温消毒过的成套装餐具。
měi zhāng cān zhuō shàng dōu bǎi fàng zhe gāo wēn xiāo dú guò de chéng tào zhuāng cān jù 。
“Trên mỗi bàn ăn đều bày sẵn bộ bát đũa thìa đã khử trùng ở nhiệt độ cao.”
妈妈煮的稀饭很香。
māma zhǔ de xīfàn hěn xiāng.
“Cháo mẹ nấu rất thơm.”
这味道很好。
zhè wèi dào hěn hǎo 。
“Mùi vị này rất ngon.”
这款提拉米苏的咖啡味很浓。
Zhè kuǎn tí lā mǐ sū de kāfēi wèi hěn nóng.
“Món tiramisu này có vị cà phê rất đậm.”
市场上的苋菜看起来特别新鲜。
shìchǎng shàng de xiàncài kànqǐlái tèbié xīnxiān.
“Rau dền ngoài chợ trông tươi lắm.”
那只野鸡的羽毛非常漂亮。
nà zhī yějī de yǔmáo fēicháng piàoliang.
“Bộ lông của con chim trĩ đó đẹp thật sự.”
我们点了三笼烧麦。
wǒmen diǎnle sān lóng shāomài.
“Chúng tôi gọi ba lồng xíu mại.”
奶奶亲手蒸了豆包。
Nǎinai qīnshǒu zhēngle dòubāo.
“Bà nội tự tay hấp bánh bao nhân đậu.”
蒜蓉粉丝蒸扇贝很好吃。
suàn róng fěn sī zhēng shànbèi hěn hǎo chī.
“Món sò điệp hấp miến tỏi băm rất ngon.”
他一边看电视,一边嗑葵花籽。
tā yībiān kàn diànshì, yībiān kè kuíhuā zǐ.
“Anh ấy vừa xem TV vừa ăn hạt hướng dương.”
他摔倒时伤到了肋骨。
tā shuāi dǎo shí shāng dàole lèigǔ.
“Anh ấy đã bị thương ở xương sườn khi bị ngã.”
我喜欢吃香蕉饼。
Wǒ xǐhuan chī xiāngjiāo bǐng.
“Tôi thích ăn bánh chuối.”
我喜欢吃肉末炒饭。
Wǒ xǐhuān chī ròu mò chǎofàn.
“Tôi thích ăn cơm chiên thịt băm.”
妈妈今天晚上做了一只烤鸡。
māma jīntiān wǎnshang zuòle yī zhī kǎo jī.
“Tối nay mẹ đã làm một con gà nướng.”
每天早上我都习惯吃煎鸡蛋。
měi tiān zǎoshang wǒ dōu xíguàn chī jiān jī dàn.
“Sáng nào tôi cũng có thói quen ăn trứng ốp la.”
我喜欢香浓咖啡的味道。
wǒ xǐhuan xiāng nóng kāfēi de wèidào.
“Tôi thích mùi cà phê đậm đà.”
我喜欢喝微糖的奶茶。
Wǒ xǐhuan hē wēi táng de nǎichá.
“Tôi thích uống trà sữa vị ngọt nhẹ.”
农民辛勤劳动确保全村衣食无忧。
nóngmín xīnqín láodòng quèbǎo quán cūn yīshí wú yōu.
“Nông dân chăm chỉ lao động đảm bảo cả làng ấm no.”
这家饭店的古老肉很好吃。
zhè jiā fàndiàn de gǔlǎo ròu hěn hǎo chī.
“Món thịt lợn xào chua ngọt của nhà hàng này rất ngon.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết