葵花籽
Minh họa từ vựng 葵花籽 (kuíhuā zǐ)
kuíhuā zǐ HÁN VIỆT: QUỲ HOA TỬ

葵花籽: hạt hướng dương

hạt hướng dương

Nét viết & luyện viết chữ 葵花籽

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 葵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUỲ (葵): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

葵
kuí QUỲ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoa to (chỉ các loại cây có hoa nở to)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ QUỲ (葵): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 12 nét.

花
huā HOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hoa; tiêu tốn (tiền bạc, thời gian)

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艹 BỘ THẢO (Cỏ cây hoa lá mùa xuân tươi tốt.) 化 CHỮ HÓA (Biến hóa từ mầm xanh e ấp thành đóa hoa rực rỡ ngát hương.)

Câu thơ nhớ chữ: “Cỏ cây biến hóa diệu kỳ Trổ bông hoa thắm xuân thì ngát hương. Trên THẢO (艹) dưới HÓA (化) tốt tươi, Chữ HOA (花) rực rỡ dâng đời sắc hương.”

Chữ HOA (花) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên chữ Hóa (化 - biến hóa). Hạt giống sau mùa đông ngủ vùi trong lòng đất, gặp nắng xuân biến hóa kỳ diệu đâm chồi nở thành những đóa hoa rực rỡ ngát hương thơm.

籽
zǐ TỬ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hạt; hột

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét): Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.)

Chữ TỬ (籽): thuộc bộ MỄ (米), gồm 9 nét.

Câu ví dụ với từ “葵花籽”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他一边看电视,一边嗑葵花籽。

tā yībiān kàn diànshì, yībiān kè kuíhuā zǐ.

“Anh ấy vừa xem TV vừa ăn hạt hướng dương.”

Ví dụ #2

妈妈去超市买了一包葵花籽。

māma qù chāoshì mǎi le yī bāo kuíhuā zǐ.

“Mẹ đi siêu thị mua một gói hạt hướng dương.”

Từ “葵花籽” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 葵花籽 (kuíhuā zǐ)

葵花籽 (kuíhuā zǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “葵花籽” có phiên âm Pinyin là “kuíhuā zǐ”, âm Hán Việt là “QUỲ HOA TỬ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hạt hướng dương”.

Chữ 葵花籽 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “葵花籽” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2023-11-24T13:04:56+07:00