粒: hạt, viên (hạt gạo, hạt cát, viên thuốc)
Nghĩa tiếng Anh (English): grain, granule, particle, pellet
Nét viết & luyện viết chữ 粒
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LẠP (粒): thuộc bộ MỄ (米), gồm 11 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 立 (LẬP). Từ ghép HSK: 颗粒 (KHOA LẠP: hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hạt, viên (hạt gạo, hạt cát, viên thuốc)
Chữ LẠP (粒): thuộc bộ MỄ (米), gồm 11 nét, thành phần: 米 (MỄ) + 立 (LẬP). Từ ghép HSK: 颗粒 (KHOA LẠP: hạt, phân tử hạt nhỏ; hạt lúa, bụi mịn).
Câu ví dụ với từ “粒”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
谁知盘中餐,粒粒皆辛苦;每一粒饱满晶莹的粮食都凝结着广大农民群众辛勤耕耘的汗水。
Shuí zhī pán zhōng cān, lì lì jiē xīn kǔ ; měi yī lì bǎo mǎn jīng yíng de liáng shí dōu níng jié zhe guǎng dà nóng mín qún zhòng xīn qín gēng yún de hàn shuǐ.
“Ai ơi bưng bát cơm đầy, dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần; từng hạt gạo mẩy tròn trong veo đều kết tinh từ mồ hôi công sức cấy cày vất vả của bà con nông dân.”
Every grain of rice on the plate represents the painstaking sweat of farmers working hard in the fields.
在学术研究与商务谈判中,准确理解“粒”的内涵十分关键。
zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ lì ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。
“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “粒” (hạt, viên (hạt gạo, hạt cát, viên thuốc) - LẠP) đóng vai trò vô cùng then chốt.”
In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "粒" (hạt, viên (hạt gạo, hạt cát, viên thuốc)) is crucial.
Từ “粒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 粒 (lì)
粒 (lì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 5), từ “粒” có phiên âm Pinyin là “lì”, âm Hán Việt là “LẠP”, thuộc từ loại Lượng từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hạt, viên (hạt gạo, hạt cát, viên thuốc)” (tiếng Anh: grain, granule, particle, pellet).
Chữ 粒 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “粒” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 米. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.