山鸡: chim trĩ; gà rừng; gà gô
Nét viết & luyện viết chữ 山鸡
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.” — Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
núi, ngọn núi
Câu thơ nhớ chữ: “Ba ngọn núi nhọn nhô cao Ngút ngàn sừng sững đón rào rào phong ba. Ba đỉnh sừng sững giữa trời, Chữ SƠN (山) hùng vĩ muôn đời bền gan.”
Chữ SƠN (山) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ ba ngọn núi đá sừng sững nhô lên. Núi cao trầm mặc vững chãi, nâng đỡ cỏ cây muông thú và che chắn bão táp, biểu tượng cho người có nhân đức kiên định (nhân giả nhạo sơn).
con gà, thịt gà
Câu thơ nhớ chữ: “Tay HỰU (又) chăm sóc sớm chiều Bên cạnh chim ĐIỂU (鸟) thân yêu trong nhà Ó o tiếng gáy vang xa Chú gà báo thức mọi nhà bình minh.”
Chữ KÊ (鸡) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ở dạng phồn thể (雞) gồm chữ HỀ (奚 - bàn tay buộc dây thuần dưỡng) biểu âm và bộ CHÙY/ĐIỂU chỉ loài chim; khi giản thể hóa được rút gọn thành bộ HỰU (又 - bàn tay) bên trái và bộ ĐIỂU (鸟 - con chim) bên phải. Loài chim rừng được bàn tay con người (HỰU) thuần hóa từ sớm, nuôi trong nhà và biết cất tiếng gáy báo thức mỗi sớm mai chính là con gà (KÊ).
Câu ví dụ với từ “山鸡”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
清晨,山鸡在林间欢快地歌唱,迎接新的一天。
qīngchén, shānjī zài línjiān huānkuài de gēchàng, yíngjiē xīn de yī tiān.
“Buổi sáng sớm, gà rừng hót líu lo trong rừng, chào đón một ngày mới.”
猎人小心翼翼地接近那只美丽的山鸡,生怕惊动了它。
Lièrén xiǎoxīn yìyì de jiējìn nà zhī měilì de shānjī, shēngpà jīngdòng le tā.
“Người thợ săn thận trọng tiến lại gần con chim trĩ xinh đẹp, sợ rằng sẽ làm nó hoảng sợ.”
Từ “山鸡” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 山鸡 (shān jī)
山鸡 (shān jī) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “山鸡” có phiên âm Pinyin là “shān jī”, âm Hán Việt là “SƠN KÊ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chim trĩ; gà rừng; gà gô”.
Chữ 山鸡 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “山鸡” có tổng cộng 10 nét viết, thuộc bộ thủ 山. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.