布丁
Minh họa từ vựng 布丁 (bùdīng)
bùdīng HÁN VIỆT: BỐ ĐINH

布丁: bánh pudding; bánh pút-đing

bánh pudding bánh pút-đing

Nét viết & luyện viết chữ 布丁

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 布

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

布
bù BỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố

Bộ 巾 (BỘ CÂN • 3 nét): Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.
Thành phần cấu tạo chữ:
巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).

丁
dīng ĐINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

can Đinh; người (nhân đinh); hạt lựu (thực phẩm thái hạt lựu)

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét): Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.) 亅 QUYẾT (Nét sổ có móc ngược lên, tượng trưng cho lưỡi câu hoặc móc câu.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét NHẤT (一) thẳng ngang đầu, Dưới thêm nét QUYẾT (亅) móc câu vững vàng. Hình chiếc đinh đóng dọc ngang, Ấy là chữ ĐINH (丁) hiên ngang sức trai.”

Chữ ĐINH (丁) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ mũ đinh nhìn từ trên xuống, sang Kim văn và Tiểu triện chuyển thành hình nhìn ngang gồm mũ đinh phẳng (nét NHẤT 一) và thân đinh nhọn (nét QUYẾT 亅). Về sau, nghĩa cái đinh kim loại được thêm bộ KIM thành chữ ĐINH (钉), còn chữ ĐINH (丁) dùng để chỉ người đàn ông trưởng thành khỏe mạnh (TRÁNG ĐINH), miếng thái hạt lựu (KÊ ĐINH) và làm can thứ tư trong Thập Thiên can.

Câu ví dụ với từ “布丁”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

小孩子们都很喜欢吃布丁。

xiǎoháizimen dōu hěn xǐhuan chī bùdīng.

“Bọn trẻ con đều rất thích ăn bánh pudding.”

Ví dụ #2

妈妈做的布丁是最好吃的。

māma zuò de bùdīng shì zuì hǎochī de.

“Bánh pudding mẹ làm là ngon nhất.”

Từ “布丁” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 布丁 (bùdīng)

布丁 (bùdīng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “布丁” có phiên âm Pinyin là “bùdīng”, âm Hán Việt là “BỐ ĐINH”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “bánh pudding; bánh pút-đing”.

Chữ 布丁 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “布丁” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 巾. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2026-05-29T18:06:38+07:00