蘑
Minh họa từ vựng 蘑
mó HÁN VIỆT: MA

蘑: nấm; cây nấm

nấm cây nấm

Nét viết & luyện viết chữ 蘑

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 蘑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MA (蘑): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 19 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

蘑
mó MA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nấm; cây nấm

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 6 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ MA (蘑): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 19 nét.

Câu ví dụ với từ “蘑”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

蘑菇长在树林里。

mógū zhǎng zài shùlín lǐ.

“Nấm mọc trong rừng cây.”

Ví dụ #2

这种蘑菇有毒性。

zhè zhǒng mógū yǒu dúxìng.

“Loại nấm này có độc tính.”

Từ “蘑” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →