糯米: nếp; gạo nếp; đồ nếp (những đồ làm từ gạo nếp)
Nét viết & luyện viết chữ 糯米
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (26 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NOẠ (糯): thuộc bộ MỄ (米), gồm 20 nét.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
gạo nếp; nếp
Chữ NOẠ (糯): thuộc bộ MỄ (米), gồm 20 nét.
mét
Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang ngăn giữa thân cây, Bốn hạt gạo tròn tỏa quanh đây. Chữ MỄ nuôi người qua năm tháng, Cơm thơm dẻo ngọt nghĩa đong đầy.”
Chữ MỄ (米) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ hình những hạt thóc gạo nhỏ tròn nằm đối xứng hai bên một nét ngang biểu thị cành bông lúa. Khi biến đổi sang Khải thư, nét ngang và sổ giữa nối liền giống chữ MỘC (木) điểm thêm bốn nét chấm phẩy tượng trưng cho những hạt gạo trắng ngần đã bóc vỏ trấu. Chữ MỄ là biểu tượng của nguồn lương thực thiết yếu nuôi sống con người và văn minh lúa nước.
Câu ví dụ với từ “糯米”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
甜汤用糯米粉制成的。
tián tāng yòng nuòmǐ fěn zhì chéng de.
“Bánh trôi được làm bằng bột gạo nếp.”
粽子是用糯米做的。
zòngzi shì yòng nuòmǐ zuò de.
“Bánh chưng được làm bằng gạo nếp.”
Từ “糯米” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 糯米 (nuòmǐ)
糯米 (nuòmǐ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “糯米” có phiên âm Pinyin là “nuòmǐ”, âm Hán Việt là “NHU MỄ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “nếp; gạo nếp; đồ nếp (những đồ làm từ gạo nếp)”.
Chữ 糯米 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “糯米” có tổng cộng 26 nét viết, thuộc bộ thủ 米. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.