夸克
Minh họa từ vựng 夸克 (kuākè)
kuākè HÁN VIỆT: KHOA KHẮC

夸克: hạt vi lượng; hạt quác (Anh: quark) (Vật lý)

hạt vi lượng hạt quác (Anh: quark) (Vật lý)

Nét viết & luyện viết chữ 夸克

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 夸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHOA (夸, phồn thể: 誇): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

夸
kuā KHOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khen ngợi, tán thưởng, khoe khoang

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét): To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ KHOA (夸, phồn thể: 誇): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét.

克
kè KHẮC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ KHẮC (克): thuộc bộ NHI (儿), gồm 7 nét, thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 巧克力 (XẢO KHẮC LỰC: sô-cô-la (chocolate)), 克服 (KHẮC PHỤC: khắc phục, vượt qua (khó khăn, nhược điểm)), 麦克风 (MẠCH KHẮC PHONG: mi-crô, mic nói), 攻克 (CÔNG KHẮC: công phá, chinh phục, đánh chiếm (nút thắt công nghệ)).

Câu ví dụ với từ “夸克”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

夸克是基本粒子。

Kuākè shì jīběn lìzǐ.

“Quark là hạt cơ bản.”

Từ “夸克” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 夸克 (kuākè)

夸克 (kuākè) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “夸克” có phiên âm Pinyin là “kuākè”, âm Hán Việt là “KHOA KHẮC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “hạt vi lượng; hạt quác (Anh: quark) (Vật lý)”.

Chữ 夸克 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “夸克” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2016-08-21T18:23:58+07:00