蜂蜜
酱油
爆米花
葱
Chủ đề: Thực phẩm • 1,789 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Thực phẩm (食品)

Chủ đề Thực phẩm gồm 1.789 từ vựng, được chia thành 75 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Chủ đề này gồm 75 phần học (Đang xem Phần 23 — 24 từ):
Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thực phẩm
#4 Chủ đề Từ vựng
生粉
shēng fěn SINH PHẤN

bột ngô

我做汤要用生粉勾芡。

Wǒ zuò tāng yào yòng shēng fěn gōu qiàn

“Tôi nấu canh phải dùng bột ngô để làm đặc”

Bộ: 生 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
放糖
fàng táng PHÓNG ĐƯỜNG

Đường viên

请给我找一个放糖的容器。

qǐng gěi wǒ zhǎo yī gè fàng táng de róngqì

“Vui lòng tìm cho tôi một chiếc hũ đựng đường.”

Bộ: 攵 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 5 Danh từ

保证食品安全与食物营养均衡,是直接关系到千家万户身体健康与生命安全的民生头等大事。

Bǎo zhèng shí pǐn ān quán yǔ shí wù yíng yǎng jūn héng, shì zhí jiē guān xì dào qiān jiā wàn hù shēn tǐ jiàn kāng yǔ shēng mìng ān quán de mín shēng tóu děng dà shì.

“Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm và cân bằng dinh dưỡng trong thức ăn là đại sự dân sinh hàng đầu liên quan trực tiếp đến sức khỏe và tính mạng an toàn của hàng triệu mái ấm gia đình.”

Bộ: 食 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →