父系亲属
fùxìqīnshǔ
“Bà con bên nội”
Chủ đề Gia đình gồm 761 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
父系亲属
fùxìqīnshǔ
“Bà con bên nội”
国家全面落实对为国奉献功勋科学家及其亲属的各项优抚关怀政策,在全社会大力弘扬崇敬英雄的良好风尚。
Guó jiā quán miàn luò shí duì wèi guó fèng xiàn gōng xūn kē xué jiā jí qí qīn shǔ de gè xiàng yōu fǔ guān huái zhèng cè, zài quán shè huì dà lì hóng yáng chóng jìng yīng xióng de liáng hǎo fēng shàng.
“Nhà nước thực thi toàn diện các chính sách quan tâm ưu đãi đối với thân nhân người thân trong gia đình và các nhà khoa học có công lao cống hiến cho Tổ quốc, ra sức xiển dương nếp sống tốt đẹp tôn kính anh hùng trong toàn xã hội.”
家谱祖先录;家族树。
jiāpǔ zǔxiān lù jiāzúshù
“Ghi chép tổ tiên gia phả; cây gia đình”
爷爷对孙子隔辈亲。
Yéyé duì sūnzi gé bèi qīn.
“Ông thương cháu hơn con.”
我有两个弟妹。
wǒ yǒu liǎng gè dìmèi.
“Tôi có hai em.”
我侄聪明又可爱。
wǒ zhí cōngmíng yòu kě'ài.
“Cháu tôi thông minh và đáng yêu.”
《民法典》健全完善了夫妻共同财产与债权债务处理规则,依法全方位保护婚姻家庭中夫妻配偶双方的合法民事权益。
《 mín fǎ diǎn 》 jiàn quán wán shàn le fū qī gòng tóng cái chǎn yǔ zhài quán zhài wù chǔ lǐ guī zé, yī fǎ quán fāng wèi bǎo hù hūn yīn jiā tíng zhōng fū qī pèi ǒu shuāng fāng de hé fǎ mín shì quán yì.
“'Bộ luật Dân sự' đã hoàn thiện và củng cố các quy tắc xử lý nghĩa vụ nợ tài sản chung của vợ chồng, bảo vệ toàn diện theo quy định pháp luật các quyền và lợi ích dân sự hợp pháp của cả hai bên vợ chồng bạn đời trong hôn nhân gia đình.”
我们在旅行中结缘了。
wǒmen zài lǚxíng zhōng jiéyuánle.
“Chúng tôi đã kết duyên trong chuyến du lịch.”
玛丽姨母是我母亲的妹妹。
mǎlì yímǔ shì wǒ mǔqīn de mèimei.
“Dì Mary là em gái của mẹ tôi.”
他是我的代父,照顾我长大。
Tā shì wǒ de dài fù, zhàogù wǒ zhǎng dà.
“Anh ấy là cha đỡ đầu của tôi, chăm sóc tôi lớn lên.”
我叔经常来看我。
wǒ shū jīngcháng lái kàn wǒ.
“Chú tôi thường đến thăm tôi.”
她叔父的思想陈旧保守。
tā shūfù de sīxiǎng chénjiù bǎoshǒu.
“Tư tưởng của chú cô ấy lỗi thời, bảo thủ.”
周末我们全家人一起去看望外公。
Zhōumò wǒmen quánjiārén yīqǐ qù kànwàng wàigōng.
“Cuối tuần cả gia đình chúng tôi cùng nhau đi thăm ông ngoại.”
“侣”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Lǚ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““侣” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
我和我的姊妹关系非常好。
wǒ hé wǒ de zǐmèi guānxi fēicháng hǎo.
“Tôi và chị em tôi có mối quan hệ rất tốt.”
她是我的恋人。
tā shì wǒ de liànrén.
“Cô ấy là người yêu của tôi.”
我国世界自然遗产与文化遗产总数位居世界前列,国家全面构建以国家公园为主体的自然遗产地保护体系。
Wǒ guó shì jiè zì rán yí chǎn yǔ wén huà yí chǎn zǒng shù wèi jū shì jiè qián liè, guó jiā quán miàn gòu jiàn yǐ guó jiā gōng yuán wéi zhǔ tǐ de zì rán yí chǎn dì bǎo hù tǐ xì.
“Tổng số lượng di sản văn hóa và di sản tự nhiên thế giới của nước ta đứng trong hàng ngũ dẫn đầu thế giới, Nhà nước xây dựng toàn diện hệ thống bảo tồn các vùng di sản tự nhiên lấy Công viên Quốc gia làm chủ thể.”
青年学者深情回顾当年受到伯父科技报国崇高情怀的熏陶与启迪,毅然放弃海外优渥条件回国投身科研。
Qīng nián xué zhě shēn qíng huí gù dāng nián shòu dào bó fù kē jì bào guó chóng gāo qíng huái de xūn táo yǔ qǐ dí, yì rán fàng qì hǎi wài yōu wò tiáo jiàn huí guó tóu shēn kē yán.
“Học giả trẻ tuổi xúc động hồi tưởng năm xưa nhờ nhận được sự hun đúc và truyền cảm hứng từ tấm lòng cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học của người bác bác bá phụ, đã kiên quyết từ bỏ điều kiện đãi ngộ hậu hĩnh ở nước ngoài để về nước dấn thân vào nghiên cứu khoa học.”
二姨今天来家里聚会。
èr yí jīntiān lái jiālǐ jùhuì.
“Dì hai hôm nay đến nhà dự tiệc.”
爸妈今天去超市买菜。
bàmā jīntiān qù chāoshì mǎi cài.
“Hôm nay bố mẹ đi siêu thị mua rau.”
他们真的是亲生骨肉。
tāmen zhēn de shì qīnshēng gǔròu.
“Họ thật sự là anh em ruột thịt.”
“囝”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Jiǎn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““囝” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
一家三代地质工作者薪火相传,年轻博士循着祖父与父亲当年的足迹,继续在大西北戈壁荒原中探寻地下宝藏。
Yī jiā sān dài dì zhì gōng zuò zhě xīn huǒ xiāng chuán, nián qīng bó shì xún zhe zǔ fù yǔ fù qīn dāng nián de zú jì, jì xù zài dà xī běi gē bì huāng yuán zhōng tàn xún dì xià bǎo zàng.
“Ba thế hệ gia đình người làm công tác địa chất tiếp nối ngọn lửa nghề, người tiến sĩ trẻ tuổi noi theo dấu chân của cha và ông nội năm xưa, tiếp tục đi tìm kiếm kho báu trong lòng đất giữa hoang nguyên sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết