Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#2 HSK 6 Danh từ

国家全面落实对为国奉献功勋科学家及其亲属的各项优抚关怀政策,在全社会大力弘扬崇敬英雄的良好风尚。

Guó jiā quán miàn luò shí duì wèi guó fèng xiàn gōng xūn kē xué jiā jí qí qīn shǔ de gè xiàng yōu fǔ guān huái zhèng cè, zài quán shè huì dà lì hóng yáng chóng jìng yīng xióng de liáng hǎo fēng shàng.

“Nhà nước thực thi toàn diện các chính sách quan tâm ưu đãi đối với thân nhân người thân trong gia đình và các nhà khoa học có công lao cống hiến cho Tổ quốc, ra sức xiển dương nếp sống tốt đẹp tôn kính anh hùng trong toàn xã hội.”

Bộ: 言 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

《民法典》健全完善了夫妻共同财产与债权债务处理规则,依法全方位保护婚姻家庭中夫妻配偶双方的合法民事权益。

《 mín fǎ diǎn 》 jiàn quán wán shàn le fū qī gòng tóng cái chǎn yǔ zhài quán zhài wù chǔ lǐ guī zé, yī fǎ quán fāng wèi bǎo hù hūn yīn jiā tíng zhōng fū qī pèi ǒu shuāng fāng de hé fǎ mín shì quán yì.

“'Bộ luật Dân sự' đã hoàn thiện và củng cố các quy tắc xử lý nghĩa vụ nợ tài sản chung của vợ chồng, bảo vệ toàn diện theo quy định pháp luật các quyền và lợi ích dân sự hợp pháp của cả hai bên vợ chồng bạn đời trong hôn nhân gia đình.”

Bộ: 子 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
外公
wàigōng NGOẠI CÔNG

ông ngoại

周末我们全家人一起去看望外公。

Zhōumò wǒmen quánjiārén yīqǐ qù kànwàng wàigōng.

“Cuối tuần cả gia đình chúng tôi cùng nhau đi thăm ông ngoại.”

#16 Chủ đề Từ vựng
姊妹
zǐmèi TỈ MUỘI

chị em

我和我的姊妹关系非常好。

wǒ hé wǒ de zǐmèi guānxi fēicháng hǎo.

“Tôi và chị em tôi có mối quan hệ rất tốt.”

Bộ: 女 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

我国世界自然遗产与文化遗产总数位居世界前列,国家全面构建以国家公园为主体的自然遗产地保护体系。

Wǒ guó shì jiè zì rán yí chǎn yǔ wén huà yí chǎn zǒng shù wèi jū shì jiè qián liè, guó jiā quán miàn gòu jiàn yǐ guó jiā gōng yuán wéi zhǔ tǐ de zì rán yí chǎn dì bǎo hù tǐ xì.

“Tổng số lượng di sản văn hóa và di sản tự nhiên thế giới của nước ta đứng trong hàng ngũ dẫn đầu thế giới, Nhà nước xây dựng toàn diện hệ thống bảo tồn các vùng di sản tự nhiên lấy Công viên Quốc gia làm chủ thể.”

Bộ: 糸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 7 Danh từ

青年学者深情回顾当年受到伯父科技报国崇高情怀的熏陶与启迪,毅然放弃海外优渥条件回国投身科研。

Qīng nián xué zhě shēn qíng huí gù dāng nián shòu dào bó fù kē jì bào guó chóng gāo qíng huái de xūn táo yǔ qǐ dí, yì rán fàng qì hǎi wài yōu wò tiáo jiàn huí guó tóu shēn kē yán.

“Học giả trẻ tuổi xúc động hồi tưởng năm xưa nhờ nhận được sự hun đúc và truyền cảm hứng từ tấm lòng cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học của người bác bác bá phụ, đã kiên quyết từ bỏ điều kiện đãi ngộ hậu hĩnh ở nước ngoài để về nước dấn thân vào nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 父 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Danh từ

“囝”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Jiǎn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““囝” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#24 HSK 6 Danh từ

一家三代地质工作者薪火相传,年轻博士循着祖父与父亲当年的足迹,继续在大西北戈壁荒原中探寻地下宝藏。

Yī jiā sān dài dì zhì gōng zuò zhě xīn huǒ xiāng chuán, nián qīng bó shì xún zhe zǔ fù yǔ fù qīn dāng nián de zú jì, jì xù zài dà xī běi gē bì huāng yuán zhōng tàn xún dì xià bǎo zàng.

“Ba thế hệ gia đình người làm công tác địa chất tiếp nối ngọn lửa nghề, người tiến sĩ trẻ tuổi noi theo dấu chân của cha và ông nội năm xưa, tiếp tục đi tìm kiếm kho báu trong lòng đất giữa hoang nguyên sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc.”

Bộ: 父 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →