Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#1 HSK 6 Danh từ

科研科考团队在三江源国家公园深处利用红外红外相机网络,成功捕捉到了极其罕见的野生雪豹繁育活动踪迹。

Kē yán kē kǎo tuán duì zài sān jiāng yuán guó jiā gōng yuán shēn chù lì yòng hóng wài hóng wài xiàng jī wǎng luò, chéng gōng bǔ zhuō dào le jí qí hǎn jiàn de yě shēng xuě bào fán yù huó dòng zōng jì.

“Nhóm khảo sát khoa học nghiên cứu nơi sâu thẳm Công viên Quốc gia Tam Giang Nguyên vận dụng mạng lưới máy quay hồng ngoại đã ghi nhận bắt trọn thành công dấu vết tung tích hoạt động sinh sản của loài báo tuyết hoang dã cực kỳ hiếm thấy.”

Bộ: 足 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

我们要携手全球各国科技界共同应对气候变化与生态危机,全力守护人类赖以生存的唯一美丽地球家园。

Wǒ men yào xié shǒu quán qiú gè guó kē jì jiè gòng tóng yìng duì qì hòu biàn huà yǔ shēng tài wēi jī, quán lì shǒu hù rén lèi lài yǐ shēng cún de wéi yī měi lì dì qiú jiā yuán.

“Chúng ta phải chung tay cùng giới khoa học công nghệ các nước trên toàn cầu cùng ứng phó với khủng hoảng sinh thái và biến đổi khí hậu, dốc toàn lực bảo vệ quê hương mái ấm quê nhà Trái Đất tươi đẹp duy nhất mà nhân loại nương tựa để sinh tồn.”

Bộ: 宀 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 9 Danh từ

长江黄金水道全面实现了智慧数字化全要素通航管理,成为全球运量最大、运行效率最高的水运航运黄金通道。

Cháng jiāng huáng jīn shuǐ dào quán miàn shí xiàn le zhì huì shù zì huà quán yào sù tōng háng guǎn lǐ, chéng wéi quán qiú yùn liàng zuì dà, yùn xíng xiào lǜ zuì gāo de shuǐ yùn háng yùn huáng jīn tōng dào.

“Tuyến đường thủy hoàng kim sông Trường Giang đã thực hiện toàn diện quản lý thông hành toàn bộ yếu tố số hóa thông minh, trở thành tuyến hành lang hoàng kim ngành hàng hải vận tải thủy vận tải đường thủy có hiệu suất vận hành cao nhất và lượng vận chuyển lớn nhất trên toàn cầu.”

Bộ: 舟 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 8 Danh từ

把个人的学术追求深深融入国家重大战略科技事业之中,是当代广大青年科技工作者实现人生价值的最高精神归宿。

Bǎ gè rén de xué shù zhuī qiú shēn shēn róng rù guó jiā zhòng dà zhàn lüè kē jì shì yè zhī zhōng, shì dāng dài guǎng dà qīng nián kē jì gōng zuò zhě shí xiàn rén shēng jià zhí de zuì gāo jīng shén guī sù.

“Hòa quyện sâu sắc sự theo đuổi học thuật của cá nhân vào sự nghiệp khoa học công nghệ chiến lược trọng đại của quốc gia chính là bến đỗ cuối cùng chốn về tinh thần cao đẹp nhất để đông đảo những người làm khoa học công nghệ trẻ đương đại thực hiện giá trị nhân sinh.”

Bộ: 彐 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Tính từ

亲爱的老师用一生的青春与汗水化作三尺讲台上的无私奉献,照亮了万千学子追寻真理的道路。

Qīn ài de lǎo shī yòng yī shēng de qīng chūn yǔ hàn shuǐ huà zuò sān chǐ jiǎng tái shàng de wú sī fèng xiàn, zhào liàng le wàn qiān xué zǐ zhuī xún zhēn lǐ de dào lù.

“Thầy cô giáo kính yêu đã đem trọn tuổi xuân và mồ hôi cống hiến quên mình trên bục giảng ba tấc, soi sáng con đường kiếm tìm chân lý cho hàng vạn thế hệ học trò.”

Bộ: 立 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →