Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#4 Chủ đề Từ vựng

大伙儿就像久别重逢的亲人一样,亲热极了。

dàhuǒ er jiù xiàng jiǔbié chóngféng de qīnrén yīyàng, qīnrè jíle.

“Mọi người như người thân lâu ngày gặp lại nhau, vô cùng thân thiết.”

Bộ: 丿 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 1 Danh từ

我妹从小就非常喜爱绘画艺术,她画的中国山水画在少儿美术展上荣获了一等奖。

Wǒ mèi cóng xiǎo jiù fēi cháng xǐ ài huì huà yì shù, tā huà de zhōng guó shān shuǐ huà zài shào ér měi shù zhǎn shàng róng huò le yì děng jiǎng.

“Em gái tôi từ nhỏ đã vô cùng yêu thích nghệ thuật hội họa, bức tranh sơn thủy Trung Hoa do em vẽ đã vinh dự đoạt giải nhất tại Triển lãm Mỹ thuật Thiếu nhi.”

#15 Chủ đề Từ vựng

想着远方的情人,忆及花前月下,她感到孤独寂寞,不免暗自心伤。

Xiǎngzhe yuǎnfāng de qíngrén, yìjí huāqián yuèxià, tā gǎndào gūdú jìmò, bùmiǎn ànzì xīnshāng.

“Nhớ người yêu nơi xa, hồi tưởng lại những buổi hẹn hò dưới trăng trước hoa, nàng cảm thấy cô đơn buồn tủi, không khỏi ngậm ngùi thương nhớ.”

Bộ: 艹 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →