你离开后我一直惦念你。
nǐ líkāi hòu wǒ yīzhí diànniàn nǐ.
“Kể từ lúc em rời đi anh luôn nhớ về em.”
Chủ đề Gia đình gồm 761 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
你离开后我一直惦念你。
nǐ líkāi hòu wǒ yīzhí diànniàn nǐ.
“Kể từ lúc em rời đi anh luôn nhớ về em.”
她一直暗恋着学长。
tā yīzhí ànliànzhe xuézhǎng.
“Cô ấy luôn yêu thầm anh lớp trên.”
这是一家人聚会的日子。
zhè shì yījiārén jùhuì de rìzi.
“Đây là ngày tụ họp của cả gia đình.”
大伙儿就像久别重逢的亲人一样,亲热极了。
dàhuǒ er jiù xiàng jiǔbié chóngféng de qīnrén yīyàng, qīnrè jíle.
“Mọi người như người thân lâu ngày gặp lại nhau, vô cùng thân thiết.”
父母都很关心子女的终身大事。
fùmǔ dōu hěn guānxīn zǐnǚ de zhōngshēn dàshì.
“Cha mẹ nào cũng quan tâm tới chuyện dựng vợ gả chồng của con.”
祝你们百年好合,早生贵子。
zhù nǐmen bǎinián hǎo hé, zǎoshēng guìzǐ.
“Chúc hai bạn trăm năm hạnh phúc, sớm sinh quý tử.”
她决定明年出嫁。
tā juédìng míngnián chūjià.
“Cô ấy quyết định năm sau lấy chồng.”
愿你们执子之手,白头偕老。
yuàn nǐmen zhí zǐ zhī shǒu, báitóuxiélǎo.
“Chúc hai bạn nắm tay nhau đi hết cuộc đời.”
你爱的人其实正爱恋着你。
nǐ ài de rén qíshí zhèng àiliànzhe nǐ.
“Người bạn yêu thực ra cũng đang yêu bạn.”
他悄悄地移情别恋了。
Tā qiāo qiāo de yí qíng bié liàn le.
“Anh ta lén lút đổi lòng, yêu người khác rồi.”
她与原来的丈夫离婚十年後又复婚了。
tā yǔ yuánlái de zhàngfu líhūn shí nián hòu yòu fùhūn le
“Sau mười năm ly hôn với người chồng cũ, cô ấy lại tái hôn.”
我妹从小就非常喜爱绘画艺术,她画的中国山水画在少儿美术展上荣获了一等奖。
Wǒ mèi cóng xiǎo jiù fēi cháng xǐ ài huì huà yì shù, tā huà de zhōng guó shān shuǐ huà zài shào ér měi shù zhǎn shàng róng huò le yì děng jiǎng.
“Em gái tôi từ nhỏ đã vô cùng yêu thích nghệ thuật hội họa, bức tranh sơn thủy Trung Hoa do em vẽ đã vinh dự đoạt giải nhất tại Triển lãm Mỹ thuật Thiếu nhi.”
他有一个红颜知己。
tā yǒu yí gè hóng yán zhī jǐ
“Anh ấy có một bạn nữ thân thiết.”
她怀疑丈夫有外遇。
tā huáiyí zhàngfu yǒu wàiyù.
“Cô ấy nghi ngờ chồng có mối quan hệ ngoài hôn nhân.”
想着远方的情人,忆及花前月下,她感到孤独寂寞,不免暗自心伤。
Xiǎngzhe yuǎnfāng de qíngrén, yìjí huāqián yuèxià, tā gǎndào gūdú jìmò, bùmiǎn ànzì xīnshāng.
“Nhớ người yêu nơi xa, hồi tưởng lại những buổi hẹn hò dưới trăng trước hoa, nàng cảm thấy cô đơn buồn tủi, không khỏi ngậm ngùi thương nhớ.”
家族企业常因继承问题内讧。
jiāzú qǐyè cháng yīn jìchéng wèntí nèihòng.
“Doanh nghiệp gia đình thường xảy ra mâu thuẫn vì chuyện thừa kế.”
多年以后我们终于相认了。
Duō nián yǐ hòu wǒ men zhōng yú xiāng rèn le.
“Nhiều năm sau, chúng tôi cuối cùng nhận ra nhau.”
他们的感情是两情相悦。
Tāmen de gǎnqíng shì liǎng qíng xiāng yuè.
“Tình cảm của họ là tình song phương.”
白头偕老
báitóuxiélǎo
“Bạch đầu giai lão; đầu bạc răng long”
空巢家庭面临很多挑战。
kōngcháo jiātíng miànlín hěnduō tiǎozhàn.
“Gia đình tổ trống đối mặt với nhiều thách thức.”
我想和他相伴一生。
wǒ xiǎng hé tā xiāngbàn yīshēng.
“Tôi muốn bên anh ấy suốt đời.”
我不知道她的姓氏。
wǒ bù zhīdào tā de xìngshì.
“Tôi không biết họ của cô ấy.”
他来自一个单亲家庭。
Tā láizì yí gè dān qīn jiā tíng.
“Anh ấy đến từ một gia đình cha mẹ đơn thân.”
她是父母的掌上明珠。
tā shì fùmǔ de zhǎngshàngmíngzhū.
“Cô ấy là con gái cưng của cha mẹ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết