伯父
Minh họa từ vựng 伯父
bófù HÁN VIỆT: BÁ PHỤ

伯父: bác, bá phụ (trang trọng)

bác bá phụ (trang trọng)

Nghĩa tiếng Anh (English): uncle, father's elder brother (formal)

Nét viết & luyện viết chữ 伯父

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 伯

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BÁ (伯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 伯母 (BÁ MẪU: bác gái (vợ của bác trai)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

伯
bà BÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bác trai (anh của bố), bậc đàn anh, tước Bá

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 白 BẠCH (Màu trắng, sáng sủa, thanh bạch, nói rõ ràng.)

Chữ BÁ (伯): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 白 (BẠCH). Từ ghép HSK: 伯母 (BÁ MẪU: bác gái (vợ của bác trai)).

父
fù PHỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cha; ba; phụ thân; bố; tía; phụ

Bộ 父 (BỘ PHỤ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
又 BÀN TAY (Bàn tay nắm chặt quyền trượng hoặc công cụ lao động.) 丿 / 丨 CHIẾC ROI / BÌA GỖ (Chiếc gậy răn dạy con cái giữ đúng gia phong phép tắc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tay cầm chiếc roi tre gõ Dạy con nên người đứng thẳng hiên ngang. Nét HỰU (又) nghiêm từ dạy răn, Chữ PHỤ (父) che chở tháng năm vẹn tròn.”

Chữ PHỤ (父) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ bàn tay cầm cây gậy hoặc chiếc roi. Người cha là trụ cột vững chắc ra ngoài kiếm sống che mưa chắn gió, đồng thời nghiêm khắc uốn nắn hành vi đạo đức để con cái nên người.

Câu ví dụ với từ “伯父”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青年学者深情回顾当年受到伯父科技报国崇高情怀的熏陶与启迪,毅然放弃海外优渥条件回国投身科研。

Qīng nián xué zhě shēn qíng huí gù dāng nián shòu dào bó fù kē jì bào guó chóng gāo qíng huái de xūn táo yǔ qǐ dí, yì rán fàng qì hǎi wài yōu wò tiáo jiàn huí guó tóu shēn kē yán.

“Học giả trẻ tuổi xúc động hồi tưởng năm xưa nhờ nhận được sự hun đúc và truyền cảm hứng từ tấm lòng cao đẹp phụng sự Tổ quốc bằng khoa học của người bác bác bá phụ, đã kiên quyết từ bỏ điều kiện đãi ngộ hậu hĩnh ở nước ngoài để về nước dấn thân vào nghiên cứu khoa học.”

The young scholar recalled being inspired by his uncle's patriotism, returning home to pursue scientific research.

Từ “伯父” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →