我信任你。
wǒ xìn rèn nǐ 。
“Tôi tin tưởng bạn.”
Chủ đề Gia đình gồm 761 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我信任你。
wǒ xìn rèn nǐ 。
“Tôi tin tưởng bạn.”
我们是好朋友关系。
wǒ men shì hǎo péng yǒu guān xì 。
“Chúng tôi có mối quan hệ bạn bè tốt.”
社区党委与青年志愿者长期无微不至地关怀照顾独居孤寡老人,让他们真切感受到社会大家庭的温暖。
Shè qū dǎng wěi yǔ qīng nián zhì yuàn zhě cháng qī wú wēi bù zhì dì guān huái zhào gù dú jū gū guǎ lǎo rén, ràng tā men zhēn qiè gǎn shòu dào shè huì dà jiā tíng de wēn nuǎn.
“Đảng ủy khu dân cư cùng các tình nguyện viên thanh niên trong thời gian dài đã ân cần quan tâm chăm sóc tỉ mỉ tới các cụ già neo đơn, giúp các cụ cảm nhận được sự ấm áp của mái ấm gia đình xã hội.”
在我国航天大科学工程攻关队伍中,涌现出许多祖孙三代接续献身国防科技事业的英雄航天功勋家族。
Zài wǒ guó háng tiān dà kē xué gōng chéng gōng guān duì wǔ zhōng, yǒng xiàn chū xǔ duō zǔ sūn sān dài jiē xù xiàn shēn guó fáng kē jì shì yè de yīng xióng háng tiān gōng xūn jiā zú.
“Bên trong đội ngũ vượt khó công trình khoa học lớn hàng không vũ trụ nước ta, đã xuất hiện nhiều gia tộc dòng họ anh hùng có công lao hàng không vũ trụ với ba thế hệ ông - cha - con nối tiếp nhau dâng hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng.”
他们是我的好朋友。
Tāmen shì wǒ de hǎo péngyou.
“Họ là những người bạn tốt của tôi.”
他是我多年的友人。
tā shì wǒ duōnián de yǒurén.
“Anh ấy là bạn lâu năm của tôi.”
我的出生地是苏州。
wǒ de chūshēng dì shì Sūzhōu.
“Nơi sinh của tôi là Tô Châu.”
我们珍惜这份友谊。
wǒ men zhēn xī zhè fèn yǒu yì 。
“Chúng ta trân trọng tình bạn này.”
他把树枝子扭断。
Anh ấy bǎ shùzhī zi nǐuduàn。
“Anh ấy bẻ gãy cành cây.”
现代文明家庭提倡夫妻平等分担日常买菜、做饭与打扫等各项家务,营造和谐温馨的家庭氛围。
Xiàn dài wén míng jiā tíng tí chàng fū qī píng děng fēn dān rì cháng mǎi cài, zuò fàn yǔ dǎ sǎo děng gè xiàng jiā wù, yíng zào hé xié wēn xīn de jiā tíng fēn wéi.
“Gia đình văn minh hiện đại khuyến khích vợ chồng cùng nhau bình đẳng san sẻ việc đi chợ, nấu cơm, dọn dẹp nhà cửa, cùng nhau xây dựng bầu không khí gia đình ấm êm thuận hòa.”
他和爱人在科研攻关道路上志同道合、携手并进,共同为国家重大工程贡献力量。
Tā hé ài rén zài kē yán gōng guān dào lù shàng zhì tóng dào hé, xié shǒu bìng jìn, gòng tóng wèi guó jiā zhòng dà gōng chéng gòng xiàn lì liàng.
“Anh ấy và người bạn đời vợ mình trên con đường nghiên cứu khoa học vượt khó cùng chung chí hướng, chung tay tiến bước, cùng cống hiến sức lực cho công trình trọng đại của đất nước.”
这些国家是我们的盟邦。
Zhèxiē guójiā shì wǒmen de méngbāng.
“Những quốc gia này là đồng minh của chúng ta.”
英国在第一次世界大战中是美国的同盟国。
Yīngguó zài Dìyīcì Shìjiè Dàzhàn zhōng shì Měiguó de tóngméngguó
“Anh là đồng minh của Hoa Kỳ trong Thế chiến thứ nhất.”
新一代青年科学家肩负起时代赋予的历史重任,在前沿交叉科技领域勇挑重担、奋发有为。
Xīn yí dài qīng nián kē xué jiā jiān fù qǐ shí dài fù yǔ de lì shǐ zhòng rèn, zài qián yán jiāo chā kē jì lǐng yù yǒng tiāo zhòng dàn, fèn fā yǒu wéi.
“Thế hệ các nhà khoa học trẻ tuổi thời đại mới gánh vác trọng trách lịch sử do thời đại trao gửi, dũng cảm gánh vác việc lớn, nỗ lực vươn lên trong các lĩnh vực khoa học công nghệ liên ngành tiên phong.”
青年一代生逢伟大时代,应当倍加珍惜来之不易的学习时光,努力掌握过硬本领为国效力。
Qīng nián yí dài shēng féng wěi dà shí dài, yīng dāng bèi jiā zhēn xī lái zhī bù yì de xué xí shí guāng, nǔ lì zhǎng wò guò yìng běn lǐng wèi guó xiào lì.
“Thế hệ thanh niên sinh ra trong thời đại vĩ đại, cần phải nhân đôi sự trân trọng những tháng ngày học tập quý báu có được không dễ dàng, nỗ lực nắm vững tay nghề vượt trội để cống hiến cho đất nước.”
良好的家风家教如同春风化雨,是一个人健康人格与道德素养形成的最温馨家庭摇篮。
Liáng hǎo de jiā fēng jiā jiào rú tóng chūn fēng huà yǔ, shì yí gè rén jiàn kāng rén gé yǔ dào dé sù yǎng xíng chéng de zuì wēn xīn jiā tíng yáo lán.
“Gia phong và sự giáo dục gia đình tốt đẹp tựa như làn gió xuân mát lành, là chiếc nôi gia đình ấm áp nhất để hình thành nên nhân cách lành mạnh và đạo đức của một con người.”
我们一起去吃饭吧。
wǒ men yì qǐ qù chī fàn ba 。
“Chúng ta cùng đi ăn cơm nhé.”
党员们在会上认真学习了关于乡村振兴的最新政策文件。
dǎng yuán men zài huì shàng rèn zhēn xué xí le guān yú xiāng cūn zhèn xīng de zuì xīn zhèng cè wén jiàn 。
“Các đảng viên tại hội nghị đã nghiêm túc học tập các tài liệu chính sách mới nhất về chấn hưng nông thôn.”
一代代战略科学家隐姓埋名、无私奉献,把智慧与汗水融进了新时代科技强国建设的伟大历史征程。
Yí dài dài zhàn lüè kē xué jiā yǐn xìng mái míng, wú sī fèng xiàn, bǎ zhì huì yǔ hàn shuǐ róng jìn le xīn shí dài kē jì qiáng guó jiàn shè de wěi dà lì shǐ zhēng chéng.
“Bao thế hệ một thế hệ các nhà khoa học chiến lược ẩn danh giấu tên, vô tư cống hiến, hòa quyện trí tuệ và mồ hôi vào hành trình lịch sử vĩ đại xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thời đại mới.”
塞罕坝林场建设者三代人接续奋斗,在昔日风沙漫天的荒原上奇迹般建成了世界上面积最大的人工林海,功在当代、利在千秋。
Sāi hǎn bà lín chǎng jiàn shè zhě sān dài rén jiē xù fèn dòu, zài xī rì fēng shā màn tiān de huāng yuán shàng qí jì bān jiàn chéng le shì jiè shàng miàn jī zuì dà de rén gōng lín hǎi, gōng zài dāng dài, lì zài qiān qiū.
“Những người xây dựng Lâm trường Saihanba qua ba thế hệ đời đời tiếp bước phấn đấu, trên mảnh đất hoang vu cát bay ngập trời năm xưa đã xây dựng nên kỳ tích biển rừng nhân tạo có diện tích lớn nhất thế giới, lập công trong đương đại, mang lại phúc lợi cho ngàn đời mai sau.”
我们要尊敬老人,照顾好下一辈。
wǒ men yào zūn jìng lǎo rén , zhào gù hǎo xià yí bèi 。
“Chúng ta phải kính trọng người lớn tuổi và chăm sóc tốt cho thế hệ mai sau.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết