同学们都知道他的名号。
tóngxuémen dōu zhīdào tā de míng hào.
“Các bạn học sinh đều biết danh hiệu của anh ấy.”
Chủ đề Gia đình gồm 761 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
同学们都知道他的名号。
tóngxuémen dōu zhīdào tā de míng hào.
“Các bạn học sinh đều biết danh hiệu của anh ấy.”
他无法控制自己的嗜欲。
Tā wúfǎ kòngzhì zìjǐ de shìyù.
“Anh ấy không thể kiểm soát được sự thèm muốn của mình.”
长老们围坐在火堆旁,分享着过去的故事,传承着部落的文化。
Zhǎnglǎo men wéi zuò zài huǒduī páng, fēnxiǎng zhe guòqù de gùshì, chuánchéng zhe bùluò de wénhuà.
“Các trưởng lão ngồi xung quanh đống lửa, chia sẻ những câu chuyện trong quá khứ, kế thừa văn hóa của bộ tộc.”
淫欲是七情六欲之一。
yínyù shì qīqíng liùyù zhī yī.
“Dục vọng là một trong thất tình lục dục.”
她很喜欢浪漫主义风格。
tā hěn xǐhuan làngmàn zhǔyì fēnggé.
“Cô ấy rất thích phong cách lãng mạn.”
听说她住院了,我去医院给她作个伴。
Tīngshuō tā zhùyuàn le, wǒ qù yīyuàn gěi tā zuò gè bàn.
“Nghe nói cô ấy nhập viện, tôi sẽ đến bệnh viện để làm bạn cùng cô ấy.”
咱们都是自己人,别客气。
zánmen dōu shì zìjǐ rén, bié kèqì.
“Đều là người nhà cả, đừng khách sáo.”
今天他又失恋了。
jīntiān tā yòu shīliànle.
“Hôm nay anh ấy lại thất tình rồi.”
她是我亲生的女儿。
tā shì wǒ qīnshēng de nǚ'ér.
“Cô ấy là con gái ruột của tôi.”
母爱是最伟大的。
Mǔ'ài shì zuì wěidà de.
“Tình mẫu tử là tình yêu vĩ đại nhất.”
他早已与流氓团伙一刀两断。
tā zǎoyǐ yǔ liúmáng tuánhuǒ yīdāoliǎngduàn.
“Anh ấy sớm đã cắt đứt với băng nhóm du côn rồi.”
我收到了一个生日礼物。
wǒ shōu dàole yīgè shēngrì lǐwù.
“Tôi đã nhận được một món quà sinh nhật.”
古代流行结拜盟兄弟。
gǔdài liúxíng jiébài méng xiōngdì.
“Thời xưa phổ biến tục kết nghĩa anh em.”
他喜欢结交新朋友。
tā xǐhuan jiéjiāo xīn péngyou.
“Anh ấy thích kết bạn mới.”
这是“老铁”的一个常用表达。
Zhè shì "lǎotiě" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "Anh em thân thiết, bạn hữu".”
我们坐下来好好叙旧吧。
wǒmen zuò xiàlái hǎohāo xùjiù ba.
“Chúng ta nói chuyện cũ một cách đàng hoàng đi.”
他对母校的房屋、树木、水塘有了故乡一样的恋情。
tā dùi mǔxiào de fángwū、shùmù、shǔitáng yǒu le gùxiāng yīyáng de liànqíng。
“Cái tình cảm lưu luyến mà anh ấy giành cho từng phòng học, từng gốc cây, hồ cá của nhà trường giống như tình cảm mà anh ấy giành cho quê nhà.”
在大多数时间里,远亲不如近邻。
zài dà duōshù shíjiān lǐ, yuǎnqīn bùrú jìnlín.
“Có nhiều lúc, bà con xa không bằng láng giềng gần.”
花园里种满了萱草。
Huāyuán lǐ zhòng mǎnle xuāncǎo.
“Trong vườn trồng đầy cỏ huyên.”
他擅长处理人际问题。
tā shàncháng chǔlǐ rénjì wèntí.
“Anh ấy giỏi xử lý các mối quan hệ.”
祖先的牌位放在中间。
zǔxiān de páiwèi fàng zài zhōngjiān.
“Bài vị của tổ tiên đặt ở giữa.”
我不喜欢爱情片。
wǒ bù xǐhuan àiqíng piàn.
“Tôi không thích phim tình cảm.”
他否认了关于自己离异并再婚的小道消息。
Tā fǒurèn le guānyú zìjǐ líyì bìng zàihūn de xiǎodào xiāoxi.
“Anh ta phủ nhận tin đồn thất thiệt về việc mình đã ly hôn và tái hôn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết