Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#3 Chủ đề Từ vựng

长老们围坐在火堆旁,分享着过去的故事,传承着部落的文化。

Zhǎnglǎo men wéi zuò zài huǒduī páng, fēnxiǎng zhe guòqù de gùshì, chuánchéng zhe bùluò de wénhuà.

“Các trưởng lão ngồi xung quanh đống lửa, chia sẻ những câu chuyện trong quá khứ, kế thừa văn hóa của bộ tộc.”

Bộ: 长 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng

听说她住院了,我去医院给她作个伴。

Tīngshuō tā zhùyuàn le, wǒ qù yīyuàn gěi tā zuò gè bàn.

“Nghe nói cô ấy nhập viện, tôi sẽ đến bệnh viện để làm bạn cùng cô ấy.”

#18 Chủ đề Từ vựng

他对母校的房屋、树木、水塘有了故乡一样的恋情。

tā dùi mǔxiào de fángwū、shùmù、shǔitáng yǒu le gùxiāng yīyáng de liànqíng。

“Cái tình cảm lưu luyến mà anh ấy giành cho từng phòng học, từng gốc cây, hồ cá của nhà trường giống như tình cảm mà anh ấy giành cho quê nhà.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →