Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#1 Chủ đề Từ vựng

艰苦朴素的作风是劳动人民的传家宝。

jiān kǔ pǔ sù de zuò fēng shì láo dòng rén mín de chuán jiā bǎo.

“Tính cách giản dị, chịu đựng gian khổ là vốn quý truyền đời của nhân dân lao động.”

#5 HSK 5 Động từ

古代文成公主远嫁吐蕃,不仅促进了汉藏两族的友好往来,更把先进的中原农耕技术传播到了雪域高原。

Gǔ dài wén chéng gōng zhǔ yuǎn jià tǔ bō, bù jǐn cù jìn le hàn cáng liǎng zú de yǒu hǎo wǎng lái, gèng bǎ xiān jìn de zhōng yuán nóng gēng jì shù chuán bō dào le xuě yù gāo yuán.

“Công chúa Văn Thành thời cổ đại gả về Tây Tạng không chỉ thúc đẩy mối quan hệ bang giao hữu hảo giữa hai dân tộc Hán - Tạng mà còn đưa kỹ thuật canh tác nông nghiệp tiên tiến vùng Trung Nguyên truyền bá lên cao nguyên tuyết trắng.”

#6 HSK 6 Danh từ

我们必须牢固树立绿水青山就是金山银山的理念,像保护眼睛一样保护生态环境,给子孙后代留下天蓝地绿水清的美丽家园。

Wǒ men bì xū láo gù shù lì lǜ shuǐ qīng shān jiù shì jīn shān yín shān de lǐ niàn, xiàng bǎo hù yǎn jīng yī yàng bǎo hù shēng tài huán jìng, gěi zǐ sūn hòu dài liú xià tiān lán dì lǜ shuǐ qīng de měi lì jiā yuán.

“Chúng ta bắt buộc phải xây dựng vững chắc quan niệm non xanh nước biếc chính là núi vàng núi bạc, bảo vệ môi trường sinh thái như bảo vệ chính đôi mắt của mình, để lại cho con cháu muôn đời sau một mái ấm quê hương tươi đẹp trời xanh đất biếc nước trong.”

Bộ: 口 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Động từ

现代民法典设立了协议离婚冷静期制度,旨在引导夫妻双方理性审慎地对待婚姻关系。

Xiàn dài mín fǎ diǎn shè lì le xié yì lí hūn lěng jìng qī zhì dù, zhǐ zài yǐn dǎo fū qī shuāng fāng lǐ xìng shěn shèn dì duì dài hūn yīn guān xì.

“Bộ luật Dân sự hiện đại đã thiết lập cơ chế thời gian suy nghĩ đối với ly hôn thuận tình nhằm hướng dẫn hai vợ chồng nhìn nhận thận trọng và lý tính về mối quan hệ hôn nhân.”

Bộ: 禸 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 7 Danh từ

国家公园大熊猫繁育基地里的每一只新生大熊猫幼崽,都受到了科研保育专家团队无微不至的宠爱与悉心呵护。

Guó jiā gōng yuán dà xióng māo fán yù jī dì lǐ de měi yī zhī xīn shēng dà xióng māo yòu zǎi, dōu shòu dào le kē yán bǎo yù zhuān jiā tuán duì wú wēi bù zhì de chǒng ài yǔ xī xīn hē hù.

“Mỗi một chú gấu trúc con mới sinh bên trong Căn cứ Nhân giống Gấu trúc Lớn Công viên Quốc gia đều nhận được sự chăm sóc ân cần và yêu thương cưng chiều chu đáo tỉ mỉ đến từng li từng tí của đội ngũ chuyên gia bảo tồn nghiên cứu khoa học.”

Bộ: 爪 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 5 Danh từ

健康的恋爱关系建立在相互尊重、彼此包容、人格独立与共同追求进步的崇高基础之上。

Jiàn kāng de liàn ài guān xì jiàn lì zài xiāng hù zūn zhòng, bǐ cǐ bāo róng, rén gé dú lì yǔ gòng tóng zhuī qiú jìn bù de chóng gāo jī chǔ zhī shàng.

“Một tình yêu đôi lứa lành mạnh được xây đắp trên nền tảng cao đẹp của sự tôn trọng lẫn nhau, bao dung thấu hiểu, nhân cách độc lập và cùng nhau phấn đấu tiến bộ.”

Bộ: 爪 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 3 Danh từ

广大海外侨胞和海外华人始终心系桑梓,为推动中外人文交流与祖国现代化建设作出了重要贡献。

Guǎng dà hǎi wài qiáo bāo hé hǎi wài huá rén shǐ zhōng xīn xì sāng zǐ, wèi tuī dòng zhōng wài rén wén jiāo liú yǔ zǔ guó xiàn dài huà jiàn shè zuò chū le zhòng yào gòng xiàn.

“Đông đảo đồng bào kiều bào và người Hoa kiều bào ở hải ngoại luôn một lòng hướng về quê hương, lập nên những cống hiến quan trọng cho việc thúc đẩy giao lưu nhân văn giữa Trung Quốc và nước ngoài cùng công cuộc xây dựng hiện đại hóa Tổ quốc.”

Bộ: 人 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 4 Danh từ

她和老公在同一个国家重点实验室工作,夫妻俩在重大科研攻关课题中互相支持、携手攻坚。

Tā hé lǎo gōng zài tóng yī gè guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì gōng zuò, fū qī liǎ zài zhòng dà kē yán gōng guān kè tí zhōng hù xiāng zhī chí, xié shǒu gōng jiān.

“Cô ấy và chồng ông xã cùng công tác tại một phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia, hai vợ chồng cùng hỗ trợ lẫn nhau, chung tay vượt khó trong các đề tài nghiên cứu khoa học trọng đại.”

Bộ: 老 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

唐代是中国古代诗歌发展的鼎盛朝代,涌现出了李白、杜甫等璀璨耀眼的伟大诗人。

Táng dài shì zhōng guó gǔ dài shī gē fā zhǎn de dǐng shèng cháo dài, yǒng xiàn chū le lǐ bái, dù fǔ děng cuǐ càn yào yǎn de wěi dà shī rén.

“Nhà Đường là triều đại phát triển rực rỡ đỉnh cao của thi ca cổ đại Trung Quốc, sản sinh ra những nhà thơ vĩ đại tỏa sáng chói lọi như Lý Bạch, Đỗ Phủ.”

Bộ: 子 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ
血液
xuèyè HUYẾT DỊCH

máu, huyết dịch

新型高通量超微量芯片能够在几分钟内精准完成微滴血液中数百种肿瘤生物标志物的同步高灵敏筛查。

Xīn xíng gāo tōng liàng chāo wēi liàng xīn piàn néng gòu zài jǐ fēn zhōng nèi jīng zhǔn wán chéng wēi dī xuè yè zhōng shù bǎi zhǒng zhǒng liú shēng wù biāo zhì wù de tóng bù gāo líng mǐn shāi chá.

“Dòng chip siêu vi lượng thông lượng cao kiểu mới có thể trong vòng vài phút hoàn thành chuẩn xác việc sàng lọc độ nhạy cảm cao đồng thời hàng trăm dấu ấn sinh học khối u trong một giọt máu huyết dịch cực nhỏ.”

Bộ: 血 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Danh từ
成员
chéng yuán THÀNH VIÊN

thành viên, hội viên

金砖国家扩员具有深远里程碑意义,进一步壮大了“全球南方”维护世界和平发展的核心成员力量。

Jīn zhuān guó jiā kuò yuán jù yǒu shēn yuǎn lǐ chéng bēi yì yì, jìn yí bù zhuàng dà le "quán qiú nán fāng" wéi hù shì jiè hé píng fā zhǎn de hé xīn chéng yuán lì liàng.

“Việc mở rộng thành viên của khối BRICS mang ý nghĩa dấu mốc sâu sắc, củng cố và lớn mạnh hơn nữa lực lượng thành viên nòng cốt của 'Phương Nam Toàn cầu' trong việc bảo vệ hòa bình và phát triển thế giới.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →