Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#12 HSK 5 Động từ

在极端深海科考中,无人潜水器小心翼翼地靠近海底热液喷口,精准采集到了极端嗜热微生物标本。

Zài jí duān shēn hǎi kē kǎo zhōng, wú rén qián shuǐ qì xiǎo xīn yì yì dì kào jìn hǎi dǐ rè yè pēn kǒu, jīng zhǔn cǎi jí dào le jí duān shì rè wēi shēng wù biāo běn.

“Trong khảo sát khoa học biển sâu cực đoan, tàu lặn không người lái đã cẩn thận nhẹ nhàng tiến lại gần tiếp cận miệng phun thủy nhiệt đáy biển, thu thập chuẩn xác mẫu vật vi sinh vật ưa nhiệt cực đoan.”

Bộ: 辵 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 5 Danh từ

中华优秀传统文化凝聚着千百年来古代先贤祖先的深邃智慧,是中华民族生生不息的精神基因与根脉。

Zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà níng jù zhe qiān bǎi nián lái gǔ dài xiān xián zǔ xiān de shēn suì zhì huì, shì zhōng huá mín zú shēng shēng bù xī de jīng shén jī yīn yǔ gēn mài.

“Văn hóa truyền thống tốt đẹp kết tinh trí tuệ sâu sắc của các bậc tiền nhân tổ tiên hàng ngàn năm qua, là cội nguồn và bộ gen tinh thần giúp dân tộc ta trường tồn sinh sôi nảy nở.”

Bộ: 儿 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Động từ

在圆满完成为期三年的援疆支教支医崇高任务后,青年志愿者们依依不舍地与当地朝夕相处的各族老乡挥泪分手告别。

Zài yuán mǎn wán chéng wéi qī sān nián de yuán jiāng zhī jiào zhī yī chóng gāo rèn wù hòu, qīng nián zhì yuàn zhě men yī yī bù shě dì yǔ dāng dì zhāo xī xiāng chǔ de gè zú lǎo xiāng huī lèi fēn shǒu gào bié.

“Sau khi hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ cao cả chi viện giáo dục và y tế tại Tân Cương trong thời hạn 3 năm, các bạn tình nguyện viên trẻ lưu luyến không nỡ rời xa đã rơi lệ chia tay từ biệt bà con các dân tộc địa phương từng sớm tối bên nhau.”

Bộ: 刀 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 1 Danh từ

我妈做的手工水饺皮薄馅大、香气四溢,是全家人最爱吃的家常美味。

Wǒ mā zuò de shǒu gōng shuǐ jiǎo pí báo xiàn dà, xiāng qì sì yì, shì quán jiā rén zuì ài chī de jiā cháng měi wèi.

“Món bánh sủi cảo làm thủ công do mẹ tôi làm vỏ mỏng nhân đầy, hương thơm ngào ngạt, là món ngon gia đình được cả nhà yêu thích nhất.”

Bộ: 女 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →