街坊邻居常常互相帮助。
Jiē fāng lín jū cháng cháng hù xiāng bāng zhù.
“Hàng xóm láng giềng thường xuyên giúp đỡ nhau.”
Chủ đề Gia đình gồm 761 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
街坊邻居常常互相帮助。
Jiē fāng lín jū cháng cháng hù xiāng bāng zhù.
“Hàng xóm láng giềng thường xuyên giúp đỡ nhau.”
我和未婚夫计划下个月结婚。
wǒ hé wèihūnfū jìhuà xià gè yuè jiéhūn.
“Tôi và chồng chưa cưới dự định kết hôn vào tháng sau.”
她生了孩子就在家相夫教子。
tā shēngle háizi jiù zàijiā xiàng fū jiàozǐ.
“Cô ấy sinh con xong thì ở nhà chăm sóc gia đình.”
小袋鼠躲在妈妈的育儿袋里。
xiǎo dàishǔ duǒ zài māma de yù'érdài li.
“Chuột túi con trốn trong túi của mẹ.”
他们的感情终于破镜重圆了。
tāmen de gǎnqíng zhōngyú pòjìngchóngyuánle.
“Họ đã hàn gắn lại mối quan hệ tình cảm.”
婚礼现场来了不少亲友。
hūnlǐ xiànchǎng láile bù shǎo qīnyǒu.
“Có khá nhiều người thân và bạn bè đến dự đám cưới.”
既然大家都认同这个创新技术路线,咱们干脆今天下午就把实施方案敲定下来。
Jì rán dà jiā dōu rèn tóng zhè ge chuàng xīn jì shù lù xiàn, zán men gān cuì jīn tiān xià wǔ jiù bǎ shí shī fāng àn qiāo dìng xià lái.
“Một khi tất cả mọi người đều đồng thuận với lộ trình công nghệ đổi mới này, chúng ta cứ dứt khoát chốt luôn phương án triển khai vào chiều nay đi thôi.”
他们不愿意谈私生子。
tāmen bù yuànyì tán sīshēngzǐ.
“Họ không muốn nói về con ngoài giá thú.”
我们偶然相识。
wǒmen ǒurán xiāngshí.
“Chúng tôi tình cờ quen biết.”
那位老太爷耳不聋、眼不花。
nà wèi lǎotàiyé ěr bù lóng, yǎn bù huā.
“Cụ ông ấy tai không điếc, mắt vẫn tinh.”
他是我唯一的兄长。
Tā shì wǒ wéiyī de xiōngzhǎng.
“Anh ấy là người anh duy nhất của tôi.”
我不想异地恋。
Wǒ bùxiǎng yìdì liàn
“Tôi không muốn yêu xa”
街坊们经常在一起下棋。
jiēfangmen jīngcháng zài yīqǐ xiàqí.
“Mọi người trong xóm thường chơi cờ cùng nhau.”
看到他和新欢在逛街呢。
kàn dào tā hé xīnhuān zài guàngjiē ne.
“Tôi thấy anh ấy đi dạo với tình mới.”
妈妈 亲 了 一下 睡着 的 孩子 。
mā ma qīn liǎo yí xià shuì zháo de hái zi 。
“Mẹ hôn nhẹ lên đứa trẻ đang ngủ.”
我是独生子女,你呢?
wǒ shì dúshēngzǐ nǚ, nǐ ne?
“Tôi là con một, còn bạn thì sao?”
亲爱的,我爱你一生一世。
qīn'ài de, wǒ ài nǐ yīshēng yīshì.
“Em yêu à, anh yêu em cả đời này.”
她听到笑话后咯咯笑起来。
Tā tīng dào xiàohuà hòu gēgē xiào qǐlái.
“Cô ấy nghe chuyện cười rồi cười khúc khích.”
这对相濡以沫半个世纪的资深科学家夫妇将毕生全部积蓄捐献给母校,设立了专项奖学金资助贫困学子。
Zhè duì xiāng rú yǐ mò bàn gè shì jì de zī shēn kē xué jiā fū fù jiāng bì shēng quán bù jī xù juān xiàn gěi mǔ xiào, shè lì le zhuān xiàng jiǎng xué jīn zī zhù pín kùn xué zǐ.
“Đôi vợ chồng nhà khoa học lão thành gắn bó chia ngọt sẻ bùi suốt nửa thế kỷ đã quyên góp toàn bộ tiền tiết kiệm cả đời cho trường xưa, thành lập quỹ học bổng chuyên đề để tài trợ cho các sinh viên nghèo hiếu học.”
老一辈科学家把国家授予的全部科研成果奖金当作送给青年科研实验室建设的最珍贵“科技嫁妆”,体现了无私奉献的大家风范。
Lǎo yī bèi kē xué jiā bǎ guó jiā shòu yǔ de quán bù kē yán chéng guǒ jiǎng jīn dàng zuò sòng gěi qīng nián kē yán shí yàn shì jiàn shè de zuì zhēn guì "kē jì jià zhuāng ", tǐ xiàn liǎo wú sī fèng xiàn de dà jiā fēng fàn.
“Vị nhà khoa học tiền bối đã đem toàn bộ tiền thưởng thành quả nghiên cứu khoa học được Nhà nước trao tặng coi như món 'của hồi môn khoa học công nghệ' của hồi môn quý giá nhất trao tặng cho việc xây dựng phòng thí nghiệm nghiên cứu khoa học trẻ, thể hiện phong phạm bậc đại gia cống hiến quên mình.”
那个小孩子太恋家了,不想上学。
Nàgè xiǎo háizǐ tài liànjiāle, bùxiǎng shàngxué.
“Đứa trẻ đó quá nhớ nhà nên không muốn đi học.”
每年农历七月十五日是盂兰节。
měi nián nónglì qī yuè shí wǔ rì shì Yúlán jié.
“Ngày 15 tháng 7 âm lịch hằng năm là Tết Vu Lan.”
没想到我们在国外也能偶遇,真是“有缘千里来相会”啊!
Méi xiǎngdào wǒmen zài guówài yě néng ǒuyù, zhēn shì “yǒu yuán qiān lǐ lái xiāng huì” a!
“Không ngờ ở nước ngoài mà chúng mình cũng tình cờ gặp nhau, đúng là hữu duyên thiên lý năng tương ngộ!”
我永远铭刻父母的养育之恩。
wǒ yǒngyuǎn míngkè fùmǔ de yǎngyù zhī ēn.
“Tôi sẽ mãi ghi nhớ công ơn sinh thành của cha mẹ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết