我们今晚有一个联欢会。
wǒmen jīn wǎn yǒu yīgè liánhuān huì.
“Tối nay chúng tôi có một buổi liên hoan.”
他们是相互信任的盟友。
Tāmen shì xiānghù xìnrèn de méngyǒu.
“Họ là những người đồng minh tin tưởng lẫn nhau.”
办个托儿所吗?那敢情好!
bàn gè tuō'érsuǒ ma? nà gǎnqing hǎo!
“Lập nhà trẻ ư, điều đó đương nhiên là tốt rồi!”
请联系我。
qǐng lián xì wǒ 。
“Xin hãy liên hệ với tôi.”
她细心地照护病人。
tā xìxīn de zhàohù bìngrén.
“Cô ấy chăm sóc bệnh nhân cẩn thận.”
他被抓进缧绁。
tā bèi zhuā jìn léixiè.
“Anh ta bị bắt vào tù.”
无论身在天涯海角,游子心中时刻深深眷恋着祖国故乡的青山绿水与养育自己的这片热土。
Wú lùn shēn zài tiān yá hǎi jiǎo, yóu zi xīn zhōng shí kè shēn shēn juàn liàn zhe zǔ guó gù xiāng de qīng shān lǜ shuǐ yǔ yǎng yù zì jǐ de zhè piàn rè tǔ.
“Bất luận đang ở chân trời góc bể nào, trong lòng người con xa xứ luôn luôn vương vấn thương nhớ sâu sắc non xanh nước biếc của quê hương Tổ quốc và mảnh đất lành nồng ấm đã nuôi dưỡng mình khôn lớn.”
气象卫星与地面雷达监测网络正在密切关注着超强台风的中心气压变化与移动路径。
Qì xiàng wèi xīng yǔ dì miàn léi dá jiān cè wǎng luò zhèng zài mì qiè guān zhù zhe chāo qiáng tái fēng de zhōng xīn qì yā biàn huà yǔ yí dòng lù jìng.
“Vệ tinh khí tượng cùng mạng lưới radar giám sát mặt đất đang theo dõi sát sao từng biến chuyển áp suất tâm bão và đường đi của siêu bão.”
只要人人都献出一点爱心,汇聚起来就是足以温暖整个世界、驱散严寒的磅礴力量。
Zhǐ yào rén rén dōu xiàn chū yì diǎn ài xīn, huì jù qǐ lái jiù shì zú yǐ wēn nuǎn zhěng gè shì jiè, qū sàn yán hán de páng bó lì liàng.
“Chỉ cần mỗi người trao đi một chút tấm lòng yêu thương, gom góp lại sẽ tạo nên một nguồn sức mạnh to lớn đủ để sưởi ấm cả thế giới và xua tan đi giá lạnh.”
中外青年学者在长期的跨国联合科研项目中结下了深厚亲密的学术伙伴情谊。
Zhōng wài qīng nián xué zhě zài cháng qī de kuà guó lián hé kē yán xiàng mù zhōng jié xià le shēn hòu qīn mì de xué shù huǒ bàn qíng yì.
“Các học giả trẻ tuổi trong và ngoài nước trong các dự án nghiên cứu khoa học liên hợp xuyên quốc gia lâu dài đã kết nên tình cảm đối tác học thuật thân mật gắn bó khăng khít và sâu đậm.”
他是这家公司的合伙人。
Tā shì zhè jiā gōngsī de héhuǒrén.
“Anh ấy là đối tác của công ty này.”
为了把毕生精力毫无保留地倾注给国家两弹一星国防科技大科学事业,老一辈科学家毅然选择终生独身、奉献一生。
Wèi le bǎ bì shēng jīng lì háo wú bǎo liú dì qīng zhù gěi guó jiā liǎng dàn yī xīng guó fáng kē jì dà kē xué shì yè, lǎo yī bèi kē xué jiā yì rán xuǎn zé zhōng shēng dú shēn, fèng xiàn yī shēng.
“Để dốc trọn sinh lực cả đời không một chút giữ lại cho đại nghiệp khoa học lớn công nghệ quốc phòng Hai bom một vệ tinh của Tổ quốc, vị nhà khoa học tiền bối đã kiên quyết chọn sống độc thân độc thân cả đời, cống hiến trọn vẹn kiếp người.”
甲乙两队打了个平手儿。
jiǎ yǐ liǎng duì dǎ le ge píng shǒu ér.
“Hai đội A và B thi đấu hoà nhau.”
他是我们公司的前辈。
tā shì wǒmen gōngsī de qiánbèi.
“Anh ấy là tiền bối trong công ty chúng tôi.”
由数十位资深两院院士与型号总师组成的国家专家顾问团,为重大深空探测工程技术总体方案进行了多轮深度把关。
Yóu shù shí wèi zī shēn liǎng yuàn yuàn shì yǔ xíng hào zǒng shī zǔ chéng de guó jiā zhuān jiā gù wèn tuán, wèi zhòng dà shēn kōng tàn cè gōng chéng jì shù zǒng tǐ fāng àn jìn xíng le duō lún shēn dù bǎ guān.
“Đoàn cố vấn chuyên gia quốc gia bao gồm hàng chục vị tổng công trình sư các loại hình và viện sĩ Viện Hàn lâm hai viện kỳ cựu lão làng đã tiến hành nhiều vòng thẩm định kiểm tra sâu sắc cho phương án tổng thể kỹ thuật công trình thám trắc không gian sâu trọng đại.”
国家高新技术科学城为青年科研人员规划建设了高品质单身公寓与全功能青年人才社区。
Guó jiā gāo xīn jì shù kē xué chéng wèi qīng nián kē yán rén yuán guī huà jiàn shè le gāo pǐn zhì dān shēn gōng yù yǔ quán gōng néng qīng nián rén cái shè qū.
“Thành phố Khoa học Công nghệ Cao mới Quốc gia đã quy hoạch xây dựng căn hộ độc thân chất lượng cao và khu chung cư nhân tài thanh niên đầy đủ công năng cho các cán bộ nghiên cứu khoa học trẻ tuổi.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết