Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#4 HSK 4 Danh từ

在重大科技工程攻坚战线,由青年女科学家组成的姐妹科研团队巾帼不让须眉,连克技术难关。

Zài zhòng dà kē jì gōng chéng gōng jiān zhàn xiàn, yóu qīng nián nǚ kē xué jiā zǔ chéng de jiě mèi kē yán tuán duì jīn guó bù ràng xū méi, lián kè jì shù nán guān.

“Trên tiền tuyến mặt trận vượt khó công trình khoa học công nghệ trọng đại, nhóm nghiên cứu khoa học chị em gồm các nhà khoa học nữ trẻ tuổi với khí phách phụ nữ chẳng kém đấng mày râu đã liên tiếp chinh phục các ải khó công nghệ.”

Bộ: 女 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 6 Danh từ
嫂子
sǎo zi TẨU TỬ

chị dâu

除夕阖家团圆之夜,嫂子与全家人一起围坐在热气腾腾的餐桌旁包饺子,屋内洋溢着欢声笑语与浓浓亲情。

Chú xī hé jiā tuán yuán zhī yè, sǎo zi yǔ quán jiā rén yì qǐ wéi zuò zài rè qì téng téng de cān zhuō páng bāo jiǎo zi, wū nèi yáng yì zhe huān shēng xiào yǔ yǔ nóng nóng qīn qíng.

“Đêm Giao thừa cả gia đình đoàn viên sum họp, chị dâu cùng cả nhà quây quần ngồi bên bàn ăn nghi ngút khói cùng gói bánh sủi cảo, trong gian phòng ngập tràn tiếng cười nói rộn rã cùng tình thân nồng ấm.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 Chủ đề Từ vựng
教母
jiàomǔ GIÁO MẪU

mẹ đỡ đầu

她是我的教母,支持我成长。

Tā shì wǒ de jiàomǔ, zhīchí wǒ chéngzhǎng.

“Cô ấy là mẹ đỡ đầu của tôi, luôn ủng hộ tôi trưởng thành.”

Bộ: 耂 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 6 Danh từ

在世界科学联合会全体代表大会上,我国杰出学者以国际科学理事会轮值主席名义签署多边合作联合声明。

Zài shì jiè kē xué lián hé huì quán tǐ dài biǎo dà huì shàng, wǒ guó jié chū xué zhě yǐ guó jì kē xué lǐ shì huì lún zhí zhǔ xí míng yì qiān shǔ duō biān hé zuò lián hé shēng míng.

“Tại Đại hội Toàn thể Đại biểu Hội đồng Khoa học Thế giới, nhà học giả kiệt xuất của nước ta với tư cách danh nghĩa Chủ tịch luân phiên Hội đồng Khoa học Quốc tế đã ký kết tuyên bố chung hợp tác đa phương.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →