bóng dáng; hình bóng; tung tích (chỉ đối tượng đang tìm kiếm, thường dùng trong câu phủ định)
她的踪影似乎蒸发了。
tā de zōngyǐng sìhū zhēngfā le.
“Bóng dáng của cô ấy dường như đã biến mất rồi.”
Chủ đề Gia đình gồm 761 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
她的踪影似乎蒸发了。
tā de zōngyǐng sìhū zhēngfā le.
“Bóng dáng của cô ấy dường như đã biến mất rồi.”
他表演了很多花式动作。
Tā biǎoyǎn le hěn duō huāshì dòngzuò.
“Anh ta đã trình diễn rất nhiều động tác kỹ thuật điêu luyện.”
才子笔下满是多情句。
cáizi bǐxià mǎn shì duōqíng jù.
“Bài viết của học giả đầy câu văn tình cảm.”
夜色如浓稠的墨砚,深沉得化不开。
Yèsè rú nóng chóu de mò yàn, shēnchén dé huà bù kāi
“Màn đêm giống như một lớp đá mực dày, quá sâu để có thể hòa tan”
两位年轻人在亲朋好友的热烈掌声与真挚祝福声中,举行了一场庄重温馨的新中式传统婚礼。
Liǎng wèi nián qīng rén zài qīn péng hǎo yǒu de rè liè zhǎng shēng yǔ zhēn zhì zhù fú shēng zhōng, jǔ xíng le yī cháng zhuāng zhòng wēn xīn de xīn zhōng shì chuán tǒng hūn lǐ.
“Đôi bạn trẻ trong tiếng vỗ tay nồng nhiệt cùng những lời chúc phúc chân thành của người thân bạn bè đã tổ chức một lễ cưới truyền thống phong cách tân Trung Hoa trang nghiêm và ấm cúng.”
他是新郎的伴郎。
tā shì xīnláng de bànláng.
“Anh ấy là phù rể của chú rể.”
常年扎根戈壁发射场的航天功勋总工程师在任务圆满成功后,第一时间给远方的闺女打电话分享胜利喜悦。
Cháng nián zhā gēn gē bì fā shè chǎng de háng tiān gōng xūn zǒng gōng chéng shī zài rèn wù yuán mǎn chéng gōng hòu, dì yī shí jiān gěi yuǎn fāng de guī nǚ dǎ diàn huà fēn xiǎng shèng lì xǐ yuè.
“Vị Tổng Kỹ sư có công lao hàng không vũ trụ quanh năm cắm rễ nơi bãi phóng sa mạc Gobi sau khi nhiệm vụ thành công mỹ mãn, đã gọi điện thoại ngay trong thời khắc đầu tiên cho cô con gái cô con gái rượu ở nơi phương xa để chia sẻ niềm vui thắng lợi.”
这本书很厚。
zhè běn shū hěn hòu 。
“Cuốn sách này rất dày.”
百善孝为先;在中华传统美德中,敬老爱老、孝顺体贴父母始终是衡量一个人品行道德的重要标尺。
Bǎi shàn xiào wéi xiān ; zài zhōng huá chuán tǒng měi dé zhōng, jìng lǎo ài lǎo, xiào shùn tǐ tiē fù mǔ shǐ zhōng shì héng liáng yí gè rén pǐn xíng dào dé de zhòng yào biāo chǐ.
“Trăm nết thiện chữ hiếu đứng đầu; trong đạo đức truyền thống tốt đẹp, kính trọng yêu thương người già và hiếu thảo chu đáo với cha mẹ luôn là thước đo quan trọng để đánh giá phẩm hạnh một con người.”
结婚时朋友送了不少礼金。
jiéhūn shí péngyǒu sòng le bù shǎo lǐjīn.
“Lúc cưới, bạn bè đã tặng không ít tiền mừng.”
以前他们祖辈在这里打鱼为生。
yǐqián tāmen zǔbèi zài zhèlǐ dǎ yú wéishēng.
“Tổ tiên trước kia sống bằng nghề đánh cá ở đây.”
她决定举报家暴行为。
tā juédìng jǔbào jiābào xíngwéi.
“Cô ấy quyết định tố cáo hành vi bạo lực gia đình.”
老一辈科学家夫妇在半个多世纪的风雨岁月中既是生活上相濡以沫的忠实伴侣,又是科研事业上并肩奋斗的亲密战友。
Lǎo yī bèi kē xué jiā fū fù zài bàn gè duō shì jì de fēng yǔ suì yuè zhōng jì shì shēng huó shàng xiàng rú yǐ mò de zhōng shí bàn lǚ, yòu shì kē yán shì yè shàng bìng jiān fèn dòu de qīn mì zhàn yǒu.
“Vợ chồng nhà khoa học tiền bối trong suốt hơn nửa thế kỷ mưa gió thăng trầm vừa là người bạn đời chung thủy chia ngọt sẻ bùi trong cuộc sống, lại vừa là người đồng chí thân thiết kề vai sát cánh trong sự nghiệp nghiên cứu khoa học.”
他很热情。
tā hěn rè qíng 。
“Anh ấy rất nhiệt tình.”
我们一起去吃饭吧。
Wǒmen yìqǐ qù chīfàn ba.
“Chúng mình cùng đi ăn cơm đi.”
我们谈谈吧。
wǒ men tán tán ba 。
“Chúng ta nói chuyện đi.”
在党中央坚强领导下,全党同志不忘初心、牢记使命,团结带领全国各族人民昂首奋进中国式现代化新征程。
Zài dǎng zhōng yāng jiān qiáng lǐng dǎo xià, quán dǎng tóng zhì bù wàng chū xīn, láo jì shǐ mìng, tuán jié dài lǐng quán guó gè zú rén mín áng shǒu fèn jìn zhōng guó shì xiàn dài huà xīn zhēng chéng.
“Dưới sự lãnh đạo kiên cường của Trung ương Đảng, toàn thể các đồng chí trong toàn Đảng không quên sơ tâm, khắc ghi sứ mệnh, đoàn kết dẫn dắt nhân dân các dân tộc trên cả nước ngẩng cao đầu dũng cảm tiến bước trên hành trình mới hiện đại hóa đất nước.”
该型号航空发动机核心高温涡轮盘关键部件全部采用了我国完全自主研制的单晶高温合金精密铸造而成。
Gāi xíng hào háng kōng fā dòng jī hé xīn gāo wēn wō lún pán guān jiàn bù jiàn quán bù cǎi yòng le wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de dān jīng gāo wēn hé jīn jīng mì zhù zào ér chéng.
“Tất cả các bộ phận linh kiện then chốt của đĩa tuabin nhiệt độ cao cốt lõi động cơ hàng không thuộc dòng này đều được đúc chính xác bằng hợp kim chịu nhiệt độ cao đơn tinh thể do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu phát triển.”
国家实验室全面实施青年拔尖科技英才培育计划,不拘一格大胆选拔并重用具有颠覆性创新潜质的青年科研新人。
Guó jiā shí yàn shì quán miàn shí shī qīng nián bá jiān kē jì yīng cái péi yù jì huà, bù jū yī gé dà dǎn xuǎn bá bìng zhòng yòng jù yǒu diān fù xìng chuàng xīn qián zhì dì qīng nián kē yán xīn rén.
“Phòng thí nghiệm quốc gia thực thi toàn diện kế hoạch bồi dưỡng anh tài khoa học công nghệ xuất chúng thanh niên, không câu nệ khuôn mẫu mạnh dạn tuyển chọn và trọng dụng những người mới nhân tài mới nghiên cứu khoa học trẻ có tiềm năng đổi mới sáng tạo mang tính cách mạng.”
她已经孕两个月了。
tā yǐjīng yùn liǎng gè yuèle.
“Cô ấy đã có thai được hai tháng rồi.”
他们俩关系亲密无间。
tāmen liǎ guānxi qīnmì wújiàn.
“Hai người họ có mối quan hệ thân thiết.”
国家烈士褒扬与优抚政策为所有为国防科技与大科学事业英勇献身的功勋烈士遗孀寡妇提供终身全方位生活尊崇保障。
Guó jiā liè shì bāo yáng yǔ yōu fǔ zhèng cè wèi suǒ yǒu wèi guó fáng kē jì yǔ dà kē xué shì yè yīng yǒng xiàn shēn de gōng xūn liè shì yí shuāng guǎ fù tí gōng zhōng shēn quán fāng wèi shēng huó zūn chóng bǎo zhàng.
“Chính sách ưu đãi người có công và tuyên dương liệt sĩ quốc gia mang lại sự bảo đảm phụng dưỡng sinh hoạt tôn kính toàn diện trọn đời cho tất cả những người góa phụ góa phụ góa chồng là vợ liệt sĩ có công lao anh dũng hi sinh vì sự nghiệp đại khoa học và công nghệ quốc phòng.”
在这座远洋科考船上有一对年轻的科学家夫妻,他们志同道合、携手并肩战风斗浪投身深海科研。
Zài zhè zuò yuǎn yáng kē kǎo chuán shàng yǒu yī duì nián qīng de kē xué jiā fū qī, tā men zhì tóng dào hé, xié shǒu bìng jiān zhàn fēng dǒu làng tóu shēn shēn hǎi kē yán.
“Trên con tàu khảo sát khoa học viễn dương này có một đôi vợ chồng nhà khoa học trẻ tuổi, họ cùng chung chí hướng, kề vai sát cánh chiến đấu với sóng gió cống hiến cho nghiên cứu khoa học biển sâu.”
婚丧嫁娶是人生大事。
Hūn sāng jià qǔ shì rénshēng dàshì.
“Ma chay cưới xin là việc lớn trong đời.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết