Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#1 HSK 7 Danh từ

大科学工程攻坚团队就像一个温暖团结的大家庭,老中青三代科研人员同心同德攻克了一道道技术难关。

Dà kē xué gōng chéng gōng jiān tuán duì jiù xiàng yí gè wēn nuǎn tuán jié de dà jiā tíng, lǎo zhōng qīng sān dài kē yán rén yuán tóng xīn tóng dé gōng kè le yī dào dào jì shù nán guān.

“Đội ngũ vượt khó công trình khoa học lớn tựa như một đại gia đình gia đình lớn đoàn kết ấm áp, ba thế hệ cán bộ nghiên cứu già - trung - trẻ đồng tâm đồng đức chinh phục từng ải khó công nghệ.”

Bộ: 大 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 Chủ đề Từ vựng
单恋
dān liàn ĐƠN LUYẾN

yêu đơn phương

单恋是一种无法言说的痛苦。

Dān liàn shì yī zhǒng wúfǎ yánshuō de tòngkǔ.

“Yêu đơn phương đúng là một nỗi đau không thể nói thành lời.”

#4 HSK 3 Danh từ

在国际青年科学家论坛上,他惊喜地遇到了多位在海外留学深造时结识的学术界熟人。

Zài guó jì qīng nián kē xué jiā lùn tán shàng, tā jīng xǐ dì yù dào le duō wèi zài hǎi wài liú xué shēn zào shí jié shí de xué shù jiè shú rén.

“Tại Diễn đàn Các Nhà Khoa học Trẻ Quốc tế, anh ấy đã bất ngờ vui mừng gặp lại nhiều người quen trong giới học thuật từng quen biết khi du học tu nghiệp ở nước ngoài.”

Bộ: 人 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 HSK 5 Động từ

慈祥的老爷爷十分疼爱聪明懂事的小孙女,每逢周末都会带她去科技馆探寻自然科学奥秘。

Cí xiáng de lǎo yé yé shí fēn téng ài cōng míng dǒng shì de xiǎo sūn nǚ, měi féng zhōu mò dū huì dài tā qù kē jì guǎn tàn xún zì rán kē xué ào mì.

“Người ông hiền từ vô cùng yêu thương cô cháu gái nhỏ thông minh hiểu chuyện, mỗi dịp cuối tuần đều đưa cháu đến bảo tàng khoa học khám phá những điều kỳ thú của khoa học tự nhiên.”

Bộ: 爪 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Động từ

看到高原边防官兵在零下几十度的冰峰哨所顶风冒雪巡逻时皲裂的双手,全国人民无不感到由衷的心疼与崇敬。

Kàn dào gāo yuán biān fáng guān bīng zài líng xià jǐ shí dù de bīng fēng shào suǒ dǐng fēng mào xuě xún luó shí jūn liè de shuāng shǒu, quán guó rén mín wú bù gǎn dào yóu zhōng de xīn téng yǔ chóng jìng.

“Nhìn thấy đôi bàn tay nứt nẻ vì giá rét của các cán bộ chiến sĩ bộ đội biên phòng cao nguyên khi đi tuần tra đội gió đạp tuyết nơi đồn bốt đỉnh núi băng âm mấy chục độ, nhân dân cả nước không ai là không cảm thấy xót xa thương cảm và tôn kính từ đáy lòng.”

Bộ: 心 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 7 Danh từ

一代代战略科学家怀揣科技报国的赤子痴心,把毕生智慧和心血无私奉献给了祖国的国防科技事业。

Yí dài dài zhàn lüè kē xué jiā huái chuāi kē jì bào guó de chì zi chī xīn, bǎ bì shēng zhì huì hé xīn xuè wú sī fèng xiàn gěi le zǔ guó de guó fáng kē jì shì yè.

“Bao thế hệ các nhà khoa học chiến lược ôm trọn một lòng si mê tấm lòng si tâm trong sáng phụng sự Tổ quốc bằng khoa học, cống hiến vô tư toàn bộ tâm huyết và trí tuệ cả đời mình cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng của Tổ quốc.”

Bộ: 心 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 2 Danh từ

学校定期组织家校互动交流会,邀请广大家长共同探讨青少年科学教育与身心健康发展。

Xué xiào dìng qī zǔ zhī jiā xiào hù dòng jiāo liú huì, yāo qǐng guǎng dà jiā zhǎng gòng tóng tàn tǎo qīng shào nián kē xué jiào yù yǔ shēn xīn jiàn kāng fā zhǎn.

“Nhà trường định kỳ tổ chức hội nghị giao lưu kết nối giữa gia đình và nhà trường, mời đông đảo phụ huynh cùng bàn luận về giáo dục khoa học và sự phát triển thể chất tinh thần của thanh thiếu niên.”

Bộ: 宀 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 1 Danh từ

我哥是一名优秀的软件工程师,平时工作严谨认真,经常辅导我的编程作业。

Wǒ gē shì yī míng yōu xiù de ruǎn jiàn gōng chéng shī, píng shí gōng zuò yán jǐn rèn zhēn, jīng cháng fǔ dǎo wǒ de biān chéng zuò yè.

“Anh trai tôi là một kỹ sư phần mềm xuất sắc, ngày thường làm việc cẩn trọng nghiêm túc, thường xuyên hướng dẫn bài tập lập trình cho tôi.”

Bộ: 艸 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

这位朝气蓬勃、热爱传统非遗刺绣工艺的江南姑娘,用灵巧的双手绣出了令人惊艳的锦绣画卷。

Zhè wèi zhāo qì péng bó, rè ài chuán tǒng fēi yí cì xiù gōng yì de jiāng nán gū niáng, yòng líng qiǎo de shuāng shǒu xiù chū le lìng rén jīng yàn de jǐn xiù huà juàn.

“Cô gái vùng Giang Nam tràn đầy sức trẻ và say mê nghề thêu thủ công phi vật thể truyền thống này bằng đôi bàn tay khéo léo đã thêu nên những bức tranh thêu gấm hoa tuyệt mỹ say đắm lòng người.”

Bộ: 艸 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 9 Danh từ

老一辈战略科学家在数十年隐姓埋名、并肩攻关两弹一星的艰苦岁月中,结下了生死与共、坚如磐石的深厚交情。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā zài shù shí nián yǐn xìng mái míng, bìng jiān gōng guān liǎng dàn yī xīng de jiān kǔ suì yuè zhōng, jié xià le shēng sǐ yǔ gòng, jiān rú pán shí de shēn hòu jiāo qíng.

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối trong những năm tháng gian khổ kề vai sát cánh vượt khó Hai bom một vệ tinh, ẩn danh giấu tên mấy chục năm qua đã kết nên mối giao tình tình bạn hữu hảo sâu đậm sống chết có nhau, vững như bàn thạch.”

Bộ: 心 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →