姨夫送了我一本书。
yífū sòngle wǒ yī běn shū.
“Dượng đã tặng tôi một quyển sách.”
姨夫送了我一本书。
yífū sòngle wǒ yī běn shū.
“Dượng đã tặng tôi một quyển sách.”
我的表姐比我大三岁。
wǒ de biǎojiě bǐ wǒ dà sān suì.
“Chị họ của tôi lớn hơn tôi ba tuổi.”
我姐姐很喜欢看书。
Wǒ jiějie hěn xǐhuan kàn shū.
“Chị gái tôi rất thích đọc sách.”
我的侄儿今年六岁了。
wǒ de zhí'ér jīnnián liù suì le.
“Cháu trai tôi năm nay sáu tuổi rồi.”
表哥比我大三岁。
biǎogē bǐ wǒ dà sān suì.
“Anh họ lớn hơn tôi ba tuổi.”
她的婆婆对她很好!
tā de pópo duì tā hěn hǎo!
“Mẹ chồng đối xử rất tốt với cô ấy.”
他把写满学习笔记的本子整齐地放进书包里,准备去图书馆自习。
Tā bǎ xiě mǎn xué xí bǐ jì de běn zi zhěng qí dì fàng jìn shū bāo lǐ, zhǔn bèi qù tú shū guǎn zì xí.
“Anh ấy cất cuốn sổ tay chiếc vở ghi đầy ghi chú học tập ngay ngắn vào trong cặp sách, chuẩn bị đi tới thư viện tự học.”
两代医学科学家母女接续深耕传染病微观免疫学研究数十载,共同为守护人民生命健康筑牢科学防线。
Liǎng dài yī xué kē xué jiā mǔ nǚ jiē xù shēn gēng chuán rǎn bìng wēi guān miǎn yì xué yán jiū shù shí zài, gòng tóng wèi shǒu hù rén mín shēng mìng jiàn kāng zhù láo kē xué fáng xiàn.
“Hai thế hệ nhà khoa học y học hai mẹ con mẹ và con gái đã liên tục miệt mài nghiên cứu miễn dịch học vi mô bệnh truyền nhiễm suốt mấy mươi năm qua, cùng nhau bồi đắp phòng tuyến khoa học vững chắc bảo vệ sức khỏe tính mạng nhân dân.”
我跟你是同一辈分的。
wǒ gēn nǐ shì tóng yī bèifen de.
“Tôi và bạn cùng một vai vế.”
娜娜坐在窗边看书。
nà nà zuò zài chuāng biān kàn shū.
“Nana ngồi ở bên cửa sổ đọc sách.”
我的外甥很聪明。
wǒ de wàisheng hěn cōngmíng.
“Cháu ngoại trai của tôi rất thông minh.”
我的堂姐比我大两岁。
wǒ de táng jiě bǐ wǒ dà liǎng suì.
“Chị họ của tôi lớn hơn tôi 2 tuổi.”
我和妹夫相处得很好。
wǒ hé mèifū xiāngchǔ dé hěn hǎo.
“Tôi và em rể rất hoà thuận với nhau.”
他的儿媳妇很勤快。
tā de érxífù hěn qínkuài.
“Con dâu của ông ấy rất chăm chỉ.”
她的男友非常体贴。
tā de nányǒu fēicháng tǐtiē.
“Bạn trai của cô ấy rất chu đáo.”
他是家里的独生子。
tā shì jiālǐ de dúshēngzǐ.
“Anh ấy là con một trong nhà.”
她的姥姥很和蔼可亲。
tā de lǎolao hěn hé'ǎikěqīn.
“Bà ngoại của cô ấy rất hiền từ.”
他有一个儿子。
Tā yǒu yí gè érzi.
“Anh ấy có một người con trai.”
她的丈夫在医院工作。
Tā de zhàngfu zài yīyuàn gōngzuò.
“Chồng cô ấy làm việc ở bệnh viện.”
我的外甥女非常聪明。
wǒ de wàishengnǚ fēicháng cōngmíng.
“Cháu gái của tôi rất thông minh.”
儿媳帮我做了晚饭。
érxí bāng wǒ zuòle wǎnfàn.
“Con dâu đã giúp tôi nấu bữa tối.”
舅母和舅父都住在乡下。
jiùmu hé jiùfù dōu zhù zài xiāngxià.
“Cậu và mợ đều sống ở nông thôn.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống