Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#8 HSK 1 Danh từ

他把写满学习笔记的本子整齐地放进书包里,准备去图书馆自习。

Tā bǎ xiě mǎn xué xí bǐ jì de běn zi zhěng qí dì fàng jìn shū bāo lǐ, zhǔn bèi qù tú shū guǎn zì xí.

“Anh ấy cất cuốn sổ tay chiếc vở ghi đầy ghi chú học tập ngay ngắn vào trong cặp sách, chuẩn bị đi tới thư viện tự học.”

Bộ: 子 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

两代医学科学家母女接续深耕传染病微观免疫学研究数十载,共同为守护人民生命健康筑牢科学防线。

Liǎng dài yī xué kē xué jiā mǔ nǚ jiē xù shēn gēng chuán rǎn bìng wēi guān miǎn yì xué yán jiū shù shí zài, gòng tóng wèi shǒu hù rén mín shēng mìng jiàn kāng zhù láo kē xué fáng xiàn.

“Hai thế hệ nhà khoa học y học hai mẹ con mẹ và con gái đã liên tục miệt mài nghiên cứu miễn dịch học vi mô bệnh truyền nhiễm suốt mấy mươi năm qua, cùng nhau bồi đắp phòng tuyến khoa học vững chắc bảo vệ sức khỏe tính mạng nhân dân.”

Bộ: 女 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →