姨妈很关心我。
yímā hěn guānxīn wǒ.
“Dì rất quan tâm đến tôi.”
Chủ đề Gia đình gồm 761 từ vựng, được chia thành 32 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
姨妈很关心我。
yímā hěn guānxīn wǒ.
“Dì rất quan tâm đến tôi.”
“谊”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““谊” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
逢年过节回到老家,慈祥和蔼的伯母总会亲手准备一大桌丰盛可口的传统特色家乡年夜菜。
Féng nián guò jié huí dào lǎo jiā, cí xiáng hé ǎi de bó mǔ zǒng huì qīn shǒu zhǔn bèi yī dà zhuō fēng shèng kě kǒu de chuán tǒng tè sè jiā xiāng nián yè cài.
“Mỗi dịp lễ Tết về lại quê nhà, người bác gái hiền hậu nhân từ luôn tự tay chuẩn bị cả một mâm cơm tất niên truyền thống quê nhà thơm ngon thịnh soạn.”
她是他的继女。
Tā shì tā de jì nǚ.
“Cô ấy là con gái riêng của anh ấy.”
我的侄女很聪明。
wǒ de zhínǚ hěn cōngmíng.
“Cháu gái của tôi rất thông minh.”
为了支持总设计师全身心投入国家重大航天工程攻关,老婆默默承担了全部家庭重担。
Wèi le zhī chí zǒng shè jì shī quán shēn xīn tóu rù guó jiā zhòng dà háng tiān gōng chéng gōng guān, lǎo pó mò mò chéng dān le quán bù jiā tíng zhòng dàn.
“Để ủng hộ vị tổng công trình sư thiết kế toàn tâm toàn ý lao vào trận đánh vượt khó công trình hàng không vũ trụ trọng đại quốc gia, người vợ bà xã đã âm thầm gánh vác toàn bộ gánh nặng gia đình.”
我弟今年刚上初中一年级,平时酷爱阅读科普书籍与动手做科学小制作。
Wǒ dì jīn nián gāng shàng chū zhōng yì nián jí, píng shí kù ài yuè dú kē pǔ shū jí yǔ dòng shǒu zuò kē xué xiǎo zhì zuò.
“Em trai tôi năm nay vừa vào học lớp sáu cấp hai, ngày thường vô cùng say mê đọc sách phổ biến khoa học và tự tay làm các mô hình khoa học nhỏ.”
邱比特射中了他们的心。
Qiū bǐtè shè zhòng le tāmen de xīn.
“Cupid đã bắn trúng trái tim họ.”
她是他们的独生女。
tā shì tāmen de dúshēngnǚ.
“Cô ấy là con gái duy nhất của họ.”
表弟喜欢玩电脑游戏。
biǎodì xǐhuan wán diànnǎo yóuxì.
“Em trai họ thích chơi trò chơi điện tử.”
我的祖父母住在农村。
wǒ de zǔfùmǔ zhù zài nóngcūn.
“Ông bà tôi sống ở nông thôn.”
甜心,你今天真漂亮。
tiánxīn, nǐ jīntiān zhēn piàoliang.
“Cưng à, hôm nay em thật xinh đẹp.”
“妻”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Qī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““妻” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
中华民族拥有五千年连绵不断的灿烂文明史,在人类科学技术与文明进步历程中作出了辉煌卓越的伟大历史贡献。
Zhōng huá mín zú yōng yǒu wǔ qiān nián lián mián bù duàn de càn làn wén míng shǐ, zài rén lèi kē xué jì shù yǔ wén míng jìn bù lì chéng zhōng zuò chū le huī huáng zhuó yuè de wěi dà lì shǐ gòng xiàn.
“Dân tộc Dân tộc Trung Hoa sở hữu bề dày lịch sử văn minh xán lạn 5000 năm liên tục không ngừng nghỉ, lập nên những cống hiến lịch sử vĩ đại trác việt huy hoàng trong tiến trình phát triển văn minh và khoa học kỹ thuật của nhân loại.”
孩子偎 在母亲的怀里。
háizǐ wēi zài mǔqīn de huáilǐ。
“Con ngả vào lòng mẹ.”
疏离感让他觉得非常难过。
shūlí gǎn ràng tā juéde fēicháng nánguò.
“Cảm giác xa cách khiến anh ấy rất buồn.”
优秀青年学者在博士毕业典礼上动情致谢含辛茹苦抚育自己成才的继母,立志以科技报国的优异成果报答恩情。
Yōu xiù qīng nián xué zhě zài bó shì bì yè diǎn lǐ shàng dòng qíng zhì xiè hán xīn rú kǔ fǔ yù zì jǐ chéng cái de jì mǔ, lì zhì yǐ kē jì bào guó de yōu yì chéng guǒ bào dá ēn qíng.
“Vị học giả trẻ xuất sắc tại lễ tốt nghiệp tiến sĩ đã xúc động cảm ơn người mẹ kế đã ngậm đắng nuốt cay nuôi dạy mình nên người, lập chí dùng các thành quả xuất sắc phụng sự Tổ quốc bằng khoa học để đền đáp ân tình.”
弟妇今天来家里了。
Dìfù jīntiān lái jiālǐ le.
“Em dâu hôm nay đến nhà.”
卿是古代的爱称。
qīng shì gǔdài de ài chēng.
“"Khanh" là một cách gọi yêu thương trong thời xưa.”
这是“帮派”的一个常用表达。
Zhè shì "bāngpài" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "môn phái, bè phái".”
两人在奸情被发现。
liǎng rén zài jiān qíng bèi fà xiàn.
“Hai người đang ngoại tình bị phát hiện ra.”
裙带关系 (被利用来相互勾结攀援的姻亲关系)。
qúndàiguānxì (bèi lìyòng lái xiānghù gōujié pānyuán de yīnqīn guānxì)。
“Quan hệ cạp váy (lợi dụng quan hệ hôn nhân để kết cấu mưu cầu danh lợi).”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết