Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#8 Chủ đề Từ vựng
家子
jiā zi GIA TỬ

gia đình

你这败家子,钱是天上掉下来的吗?

nǐ zhè bàijiāzi, qián shì tiānshàng diào xiàlái de ma?

“Đúng là phá của, tiền có phải từ trên trời rơi xuống đâu.”

#10 HSK 3 Danh từ

在国际排联女子排球世界锦标赛上,中国女排姑娘们凭借顽强拼搏、永不言败的坚韧毅力勇夺世界冠军。

Zài guó jì pái lián nǚ zǐ pái qiú shì jiè jǐn biāo sài shàng, zhōng guó nǚ pái gū niáng men píng jiè wán qiáng pīn bó, yǒng bù yán bài de jiān rèn yì lì yǒng duó shì jiè guàn jūn.

“Tại Giải Vô địch Bóng chuyền Nữ giới Thế giới, các cô gái bóng chuyền nữ đã nhờ vào nghị lực kiên cường ngoan cường chiến đấu, không bao giờ chịu khuất phục để xuất sắc đoạt ngôi vô địch thế giới.”

Bộ: 女 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 5 Danh từ

海内外全体中华儿女心往一处想、劲往一处使,汇聚起实现中华民族伟大复兴的磅礴伟力。

Hǎi nèi wài quán tǐ zhōng huá ér nǚ xīn wǎng yī chù xiǎng, jìn wǎng yī chù shǐ, huì jù qǐ shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng de páng bó wěi lì.

“Toàn thể những người con đất nước con cái người con Trung Hoa trong và ngoài nước cùng hướng chung một lòng, chung sức đồng lòng, quy tụ nên sức mạnh vĩ đại dời non lấp biển để thực hiện sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa.”

Bộ: 女 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 1 Danh từ

那个扎着马尾辫的小女孩儿手捧心爱的故事书,正聚精会神地坐在树荫下阅读。

Nà ge zhā zhe mǎ wěi biàn de xiǎo nǚ hái ér shǒu pěng xīn ài de gù shì shū, zhèng jù jīng huì shén dì zuò zài shù yīn xià yuè dú.

“Cô bé bé gái buộc tóc đuôi ngựa đó tay nâng cuốn sách truyện yêu thích, đang chăm chú ngồi đọc sách dưới bóng cây râm mát.”

Bộ: 女 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
友情
yǒuqíng HỮU TÌNH

tình bạn

这是“友情”的一个常用表达。

Zhè shì "yǒuqíng" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tình bạn".”

#16 Chủ đề Từ vựng
两肋插刀
liǎng lèi chā dāo LƯỠNG LẶC SÁP ĐAO

liều mạng đến quên mình

朋友告诉我,他是一个两肋插刀的好汉。

Péngyǒu gàosu wǒ, tā shì yī gè liǎng lèi chā dāo de hǎohàn.

“Bạn tôi nói với tôi rằng anh ấy là một người sẵn sàng hy sinh vì bạn bè.”

Bộ: 冂 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 Chủ đề Từ vựng
厚实
hòushi HẬU THỰC

dày; bền

这床被子很厚实,盖着很暖和。

zhè chuáng bèizi hěn hòushi, gàizhe hěn nuǎnhuo.

“Chiếc chăn này rất dày dặn, đắp vào rất ấm áp.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →