Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Gia đình
#3 HSK 7 Thành ngữ

在大科学工程攻坚克难的数千个日日夜夜里,青年科研骨干与老一辈科学家朝夕相处,结下了深厚真挚的师徒情谊。

Zài dà kē xué gōng chéng gōng jiān kè nán de shù qiān gè rì rì yè yè lǐ, qīng nián kē yán gǔ gàn yǔ lǎo yī bèi kē xué jiā zhāo xī xiāng chǔ, jié xià le shēn hòu zhēn zhì de shī tú qíng yì.

“Trong hàng ngàn ngày đêm vượt khó của công trình khoa học lớn, các cán bộ nòng cốt nghiên cứu trẻ tuổi cùng các nhà khoa học tiền bối đã ngày đêm kề vai sát cánh sớm tối bên nhau gắn bó sớm chiều, kết nên tình nghĩa thầy trò chân thành sâu đậm.”

Bộ: 月 • 29 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 4 Danh từ

妇幼保健院儿科专家耐心向年轻父母科普新生儿科学喂养与宝宝早期智力启蒙开发知识。

Fù yòu bǎo jiàn yuàn ér kē zhuān jiā nài xīn xiàng nián qīng fù mǔ kē pǔ xīn shēng ér kē xué wèi yǎng yǔ bǎo bǎo zǎo qī zhì lì qǐ méng kāi fā zhī shí.

“Chuyên gia khoa nhi của Bệnh viện Bảo vệ Sức khỏe Bà mẹ và Trẻ em kiên nhẫn phổ biến cho các bậc phụ huynh trẻ kiến thức phát triển khai sáng trí tuệ sớm cho em bé bảo bối và nuôi dưỡng khoa học cho trẻ sơ sinh.”

Bộ: 宀 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 2 Danh từ

多年未见的老朋友再次相聚,大家畅叙往昔友情、共话未来美好发展前景。

Duō nián wèi jiàn de lǎo péng yǒu zài cì xiāng jù, dà jiā chàng xù wǎng xī yǒu qíng, gòng huà wèi lái měi hǎo fā zhǎn qián jǐng.

“Những người bạn cũ bạn tri kỷ lâu năm nhiều năm không gặp lại hội ngộ bên nhau, mọi người cùng hàn huyên tình bạn thuở xưa, cùng bàn luận về tiền đồ phát triển tốt đẹp trong tương lai.”

Bộ: 老 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 1 Danh từ

她和男朋友在大学图书馆相识,两人在学术科研道路上相互勉励、共同进步。

Tā hé nán péng yǒu zài dà xué tú shū guǎn xiāng shí, liǎng rén zài xué shù kē yán dào lù shàng xiāng hù miǎn lì, gòng tóng jìn bù.

“Cô ấy và bạn trai quen nhau ở thư viện trường đại học, hai người trên con đường học thuật nghiên cứu khoa học cùng khích lệ lẫn nhau, cùng nhau tiến bộ.”

Bộ: 田 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 9 Động từ

在世界顶尖科学家前沿论坛上,我国青年学者结识了多位国际诺贝尔物理学奖得主并达成了前沿科研合作意向。

Zài shì jiè dǐng jiān kē xué jiā qián yán lùn tán shàng, wǒ guó qīng nián xué zhě jié shí le duō wèi guó jì nuò bèi ěr wù lǐ xué jiǎng dé zhǔ bìng dá chéng le qián yán kē yán hé zuò yì xiàng.

“Tại Diễn đàn Tiên phong Các Nhà khoa học Đỉnh cao Thế giới, các học giả trẻ nước ta đã kết bạn làm quen kết giao với nhiều nhà khoa học đoạt giải Nobel Vật lý quốc tế và đạt được các ý định hợp tác nghiên cứu khoa học tiên phong.”

Bộ: 糸 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →